D
Dicread
HomeDictionaryEentreaty

entreaty

lời khẩn cầu
Danh từ
Số nhiều: entreaties

entreaty mang sc thái trang trng và khn thiết hơn nhiu so vi mt yêu cu thông thường. Tnày không chỉ đơn thun là vic hi xin điu gì đó, mà nó hàm cha scu khn, van nài, thường xut hin trong nhng tình hung tuyt vng hoc khi người nóivthế thp hơn, đang cgng thuyết phc người có quyn quyết định bng schân thành hoc ni đau khổ.

Skhác bit vsc thái

Trong khi request là mt ttrung tính dùng cho mi tình hung yêu cu, và plea thường mang tính cht pháp lý hoc mt li kêu cu khn cp, thì entreaty nhn mnh vào quá trình thuyết phc đầy cm xúc. Nó gi lên hìnhnh mt người đang tha thiết cu xin skhoan dung hoc giúp đỡ.

request dùng cho các yêu cu lch sự, bình thường như yêu cu thông tin. plea thường là li khn cu mang tính khn cp hoc li bào cha trước tòa. entreaty là mt li khn cu tha thiết, mang tính cá nhân và giàu cm xúc.

Lưu ý vcách sdng

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln entreaty vi các tchsyêu cu đơn thun. Khi sdng entreaty, hãy đảm bo ngcnh thhin được skhn thiết. Ví dụ, thay vì nói "yêu cu mt tách cà phê", bn sdùng entreaty khi "khn cu mt người cha tha thcho li lm ca con cái".

Mt ví dkhông phù hp là dùng entreaty cho vic xin mt ly nước vì điu này quá trang trng và cường điu cho mt vic nhỏ. Ngược li, vic sdng trong câu "Mc dù nhng li khn cu chân thành ca cô ấy, vthm phán vn không lay chuyn" là hoàn toàn chính xác vì nó thhin đúng mc độ nghiêm trng ca tình hung.

Đặc đim ngpháp

entreaty là mt danh từ đếm được. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư heartfelt, earnest hoc desperate để làm tăng cường độ biu cm ca câu.

Ý nghĩa

Danh từlời khẩn cầu

Một yêu cầu khẩn thiết hoặc khiêm nhường, thường được đưa ra với cường độ cảm xúc mạnh mẽ hoặc trong sự tuyệt vọng

The prisoner made a final entreaty for mercy before the sentence was carried out.

Tù nhân đã đưa ra lời khẩn cầu khoan hồng cuối cùng trước khi bản án được thi hành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error