D
Dicread
HomeDictionaryAask

ask

hỏi / yêu cầu
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: askedPhân từ 2: askedV-ing: asking

ask là mt động từ đa năng, được sdng chyếu trong hai ngcnh chính: yêu cu thông tin (hi) và yêu cu mt hành động hoc vt phm (yêu cu). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, chúng ta phân bit rõ ràng gia "hi" và "yêu cu", nhưng trong tiếng Anh, ask bao hàm chai ý nghĩa này tùy thuc vào cu trúc câu đi kèm.

Phân bit gia hi và yêu cu

Khi mun ly thông tin, ask thường đi kèm vi các từ để hi hoc mnh đề if/whether. Ví dụ: ask about something (hi về điu gì đó) hoc ask a question (đặt mt câu hi). Trong trường hp này, nó tương đương vi từ "hi" trong tiếng Vit.

Khi mun ai đó làm điu gì hoc mun có mt thgì đó, ask mang nghĩa là "yêu cu". Cu trúc phbiến là ask for something (yêu cu mt vtiu gì) hoc ask someone to do something (yêu cu ai đó làm gì). Skhác bit vmt ngnghĩa này rt quan trng để tránh nhm ln khi dch thut.

Đúng: ask for a glass of water (yêu cu mt ly nước) - dùng for để chvt được yêu cu.
Đúng: ask the way to the station (hi đường đến nhà ga) - không dùng for khi yêu cu thông tin.

So sánh vi các ttương đương

Người hc cn phân bit ask vi request và demand. Trong khi ask mang sc thái trung lp và phbiến trong giao tiếp hàng ngày, request mang tính trang trng hơn, thường dùng trong văn bn hành chính hoc môi trường công sở. Ngược li, demand thhin mt yêu cu quyết lit, mang tính ra lnh hoc đòi hi quyn li mt cách gay gt, thiếu slch sự.

ask: Lch sự, thông dng (ví dụ: ask for help).
request: Trang trng, chính thc (ví dụ: request a meeting).
demand: Cng rn, áp đặt (ví dụ: demand an apology).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Mt li phbiến ca người Vit là quên dùng gii tfor khi mun yêu cu mt vt cthể. Nếu bn nói ask a favor, điu này có nghĩa là bn đang hi vmt đặc ân, nhưng để yêu cu ai đó giúp đỡ, bn phi nói ask for a favor. Hãy nhrng: ask + thông tin, nhưng ask for + vt phm/sgiúp đỡ.

Ý nghĩa

Ngoại động từhỏi
[~ someone][~ something]

Yêu cầu cung cấp thông tin hoặc một câu trả lời

Ask him for the time.

Hãy hỏi anh ấy xem bây giờ là mấy giờ.

Ngoại động từyêu cầu
[~ someone for something][~ something]

Yêu cầu điều gì đó được cung cấp hoặc được thực hiện

Ask for a glass of water.

Yêu cầu một ly nước.

Nội động từhỏi

Hỏi hoặc yêu cầu một điều gì đó

I forgot to ask.

Tôi quên không hỏi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error