D
Dicread
HomeDictionaryRrequisition

requisition

phiếu yêu cầu / trưng dụng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: requisitionsQuá khứ: requisitionedPhân từ 2: requisitionedV-ing: requisitioning

requisition mang sc thái trang trng và mang tính hành chính cao, thường được sdng trong môi trường công sở, quân đội hoc các tchc chính phủ. Đim mu cht ca tnày là quy trình "yêu cu chính thc", tc là không chlà mt li đề nghthông thường mà phi thông qua mt thtc, giy thoc hthng phê duyt cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà requisition sẽ được dch khác nhau để phn ánh đúng quyn hn ca người yêu cu:

Khi dùng trong doanh nghip hoc văn phòng, nó thường là mt phiếu yêu cầu. Đây là hành động yêu cu cung cp vt tư tkho hoc cp trên. Ví dụ: submit a requisition for new stationery (np mt phiếu yêu cu văn phòng phm mi).

Khi dùng trong bi cnh quân shoc tình trng khn cp, nó mang nghĩa trưng dụng. Lúc này, hành động không còn là "xin" mà là "yêu cu bt buc" tmt cơ quan có thm quyn. Ví dụ: the government requisitioned the building (chính phủ đã trưng dng tòa nhà).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln requisition vi request. Tuy nhiên, request là mt tphquát, có thdùng cho bt kli yêu cu nào tlch sự đến thân mt. Ngược li, requisition chdùng cho các yêu cu mang tính thtc hành chính hoc mnh lnh chính thc.

I requisitioned a glass of water (Sai vì vic xin nước ung không cn thtc hành chính).
I requested a glass of water (Đúng).

The employee requested a new laptop via the official form (Không sai, nhưng không chuyên nghip bng requisition trong bi cnh quy trình công ty).
The employee submitted a requisition for a new laptop (Đúng và chuyên nghip hơn).

Lưu ý vtloi

requisition va là danh từ (phiếu yêu cu/vic trưng dng) va là động từ (yêu cu chính thc/trưng dng). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi các đối tượng là tài sn, thiết bhoc nhân strong mt hthng qun lý cht chẽ.

Ý nghĩa

Danh từphiếu yêu cầu

Một yêu cầu chính thức bằng văn bản để sử dụng hoặc cung cấp vật liệu, thiết bị hoặc nhân sự

The department submitted a requisition for new laptops.

Bộ phận đã nộp một phiếu yêu cầu cho các máy tính xách tay mới.

Ngoại động từtrưng dụng
[~ something]

Yêu cầu chính thức việc sử dụng hoặc cung cấp một thứ gì đó, thường là bởi một cơ quan có thẩm quyền hoặc chính phủ

The army requisitioned the local hotel to house the troops.

Quân đội đã trưng dụng khách sạn địa phương để làm nơi trú quân cho binh lính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error