D
Dicread
HomeDictionaryDdeform

deform

làm biến dạng / biến dạng / làm dị hình
Ngoại động từ
Quá khứ: deformedPhân từ 2: deformedV-ing: deforming

deform mô tvic làm thay đổi hình dng tnhiên ca mt vt thhoc cơ thể, khiến nó trnên méo mó, sai lch hoc không còn giữ được cu trúc ban đầu. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chmt shư hng hoc tn thương không mong mun. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc vt lý và kthut, deform được dùng để chsbiến dng ca vt liu dưới tác động ca ngoi lc hoc nhit độ. Ví dụ, khi mt thanh kim loi bun cong do quá ti, ta dùng deform. Trong khi đó, nếu mun nói vsthay đổi hình dng mang tính linh hot hoc có chủ đích, người ta thường dùng shape hoc mold. Trong lĩnh vc y sinh và gii phu, deform (hoc tính tdeformed) dùng để chnhng dtt bm sinh hoc tn thương vt lý nghiêm trng khiến bphn cơ thbdhình. Cn lưu ý phân bit vi disfigure, vn tp trung nhiu hơn vào vic làm mt đi vẻ đẹp hoc làm hng din mo bên ngoài (đặc bit là khuôn mt), trong khi deform nhn mnh vào sthay đổi cu trúc vt lý. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dnhm ln gia "biến dng" (mang tính vt lý/kthut) và "dhình" (mang tính sinh hc). Khi dch deform, hãy cân nhc đối tượng btác động: Nếu là vt liu, máy móc: dùng "biến dng". Nếu là cơ thngười, sinh vt: dùng "làm dhình" hoc "gây dtt". Ví dụ: Sai: The heat deformed the plastic. (Nhit độ đã làm dhình nha) -> Không tnhiên vì nha không có cơ thsinh hc. ✅ Đúng: The heat deformed the plastic. (Nhit độ đã làm biến dng lp nha). ✅ Đúng: The disease deformed his joints. (Căn bnh đã làm dhình các khp xương ca anhy).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm biến dạng
[~ something]

Thay đổi hình dạng hoặc diện mạo tự nhiên của một vật, thường thông qua việc áp dụng áp lực, nhiệt độ hoặc lực, dẫn đến một hình thức bị méo mó hoặc sai lệch

"The intense heat caused the plastic casing to deform."

Nhiệt độ cao gay gắt đã khiến lớp vỏ nhựa bị biến dạng.

Ngoại động từbiến dạng
[~ someone]

Mất đi hình dạng ban đầu hoặc trở nên méo mó do căng thẳng từ bên ngoài hoặc sự phân hủy từ bên trong

"Certain congenital conditions can deform the spine during early development."

Các dầm kim loại bắt đầu biến dạng dưới sức nặng của mái nhà đang sụp đổ.

làm dị hình

Gây ra sự biến dạng vật lý vĩnh viễn cho cơ thể hoặc khuôn mặt của một người, thường là kết quả của chấn thương, bệnh tật hoặc dị tật bẩm sinh

Một số độc tố có thể làm dị hình thai nhi đang phát triển trong quá trình mang thai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error