D
Dicread
HomeDictionaryEescalate

escalate

leo thang / làm leo thang / chuyển lên cấp trên / leo thang thành
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: escalatedPhân từ 2: escalatedV-ing: escalating

escalate thường được dùng để mô tsgia tăng nhanh chóng vcường độ, quy mô hoc mc độ nghiêm trng ca mt tình hung, đặc bit là nhng tình hung tiêu cc như xung đột, chiến tranh hoc tranh cãi. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "leo thang", gi hìnhnh mt svic đi lên theo tng bc, ngày càng trnên căng thng hơn. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vsgia tăng, escalate khác vi increasechnó mang sc thái khn cp và thường đi kèm vi smt kim soát hoc gia tăng áp lc. Trong khi increase là mt ttrung tính (ví dụ: tăng lương, tăng dân số), thì escalate thường ám chmt chui phnng khiến svic trnên ti thơn. The price of gold escalated. (Không tnhiên vì giá vàng tăng thường dùng increase hoc rise). The border skirmish escalated into a full-scale war. (Cuc đụng độ biên gii đã leo thang thành mt cuc chiến toàn din). Cách dùng trong môi trường công s Trong bi cnh doanh nghip hoc dch vkhách hàng, escalate mang mt nghĩa chuyên bit là "chuyn lên cp trên". Điu này xy ra khi mt nhân viên không đủ thm quyn hoc khnăng để gii quyết mt vn đề và cn chuyn yêu cu đó cho qun lý hoc chuyên gia cp cao hơn. Ví dụ: I will escalate this issue to my manager. (Tôi schuyn vn đề này lên qun lý ca mình để gii quyết). Lưu ý vngpháp Tnày có thể đóng vai trò là ni động từ (tthân svic leo thang) hoc ngoi động từ (ai đó làm cho svic leo thang). Khi mun din đạt schuyn đổi trng thái, cu trúc escalate into thường được sdng để chkết qucui cùng ca quá trình gia tăng đó.

Ý nghĩa

Nội động từleo thang
[~]

Tăng nhanh về cường độ, quy mô hoặc mức độ nghiêm trọng

"The conflict between the two nations continued to escalate despite peace talks."

Cuộc xung đột giữa hai quốc gia tiếp tục leo thang bất chấp các cuộc đàm phán hòa bình.

Ngoại động từlàm leo thang
[~ something]

Khiến một tình huống hoặc cuộc xung đột trở nên căng thẳng hoặc nghiêm trọng hơn

"The government feared that the new tariffs would escalate the trade war."

Chính phủ lo ngại rằng các mức thuế mới sẽ làm leo thang cuộc chiến thương mại.

Ngoại động từchuyển lên cấp trên
[~ something to someone]

Chuyển một vấn đề hoặc sự việc lên cấp có thẩm quyền cao hơn hoặc quan chức cấp cao hơn để quyết định

"If the customer service agent cannot solve the issue, they will escalate the ticket to a manager."

Nếu nhân viên chăm sóc khách hàng không thể giải quyết vấn đề, họ sẽ chuyển yêu cầu hỗ trợ lên quản lý.

leo thang thành

Tăng cường độ cho đến khi đạt đến một mức độ hoặc trạng thái cụ thể

Cuộc tranh cãi nhỏ nhanh chóng leo thang thành một cuộc ẩu đả quy mô lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error