D
Dicread
HomeDictionaryFfurnish

furnish

trang bị nội thất / cung cấp / lắp đặt thiết bị
Ngoại động từ
Quá khứ: furnishedPhân từ 2: furnishedV-ing: furnishing

furnish mang nghĩa cơ bn là cung cp nhng thcn thiết để mt không gian hoc mt mc đích nào đó trnên hoàn thin và sn sàng sdng. Tùy vào ngcnh, tnày scó nhng sc thái khác nhau mà người hc tiếng Anh cn lưu ý. Sc thái vkhông gian và vt cht Khi nói vnhà ca hoc phòngc, furnish có nghĩa là trang bị đồ ni tht (bàn, ghế, giường, tủ). Đây là nghĩa phbiến nht. Cn phân bit vi equip, vn thường dùng cho các thiết bkthut, máy móc hoc công cchuyên dng. Ví dụ, mt căn phòng được furnish vi ghế sofa, nhưng mt phòng thí nghim sẽ được equip vi kính hin vi. Đúng: furnish a room (trang bni tht cho căn phòng) Đúng: equip a laboratory (lp đặt thiết bcho phòng thí nghim) Sc thái vthông tin và pháp lý Trong các ngcnh trang trng, đặc bit là trong văn bn hành chính hoc pháp lut, furnish không còn nghĩa là đồ đạc mà chuyn sang nghĩa cung cp thông tin, tài liu hoc bng chng. Trong trường hp này, nó đồng nghĩa vi provide nhưng mang sc thái trang trng và chính thc hơn nhiu. Ví dụ: furnish details (cung cp chi tiết), furnish evidence (cung cp bng chng). Lưu ý vngpháp furnish thường được dùngdng chủ động khi mt người cung cp thgì đó cho ai đó, hoc dng bị động khi mt không gian được trang bị. Khi dùng vi nghĩa cung cp thông tin, cu trúc thường gp là furnish someone with something (cung cp cho ai cái gì). SHORT_MEANINGS|trang bni tht|cung cp|lp đặt thiết b

Ý nghĩa

Ngoại động từtrang bị nội thất
[~ something][~ someone with something]

Cung cấp đồ nội thất cần thiết cho một tòa nhà, căn phòng hoặc ngôi nhà

"They decided to furnish the apartment with modern minimalist pieces."

Chủ nhà đã đồng ý trang bị nội thất cho căn hộ trước khi người thuê chuyển đến.

Ngoại động từcung cấp
[~ someone with something][~ something to someone]

Cung cấp cho ai đó một thông tin cụ thể, một tài liệu hoặc một công cụ cần thiết

"The witness was asked to furnish the court with a detailed account of the event."

Nhân chứng được yêu cầu cung cấp cho tòa án một bản tường thuật chi tiết về sự việc.

lắp đặt thiết bị

Cung cấp cho một không gian các thiết bị hoặc phụ kiện cần thiết cho một mục đích cụ thể

Phòng thí nghiệm được lắp đặt các máy ly tâm và kính hiển vi hiện đại nhất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error