D
Dicread
HomeDictionaryPpreside

preside

chủ trì / điều hành / bao trùm
Nội động từ
Quá khứ: presidedPhân từ 2: presidedV-ing: presiding

preside mang sc thái trang trng, thường được dùng trong các bi cnh chính thc như tòa án, cuc hp hi đồng qun trhoc các nghi lnhà nước. Tnày không chỉ đơn thun là "qun lý" mà nhn mnh vào vai trò ca người nm giquyn lc cao nht ti thi đim đó để điu phi quy trình và duy trì trt tự. Skhác bit vngnghĩa Khi so sánh vi chair, chai đều có nghĩa là điu hành mt cuc hp, nhưng preside mang tính quyn uy và nghi thc cao hơn. Trong khi chair thường dùng cho các cuc hp nhóm hocy ban thông thường, preside li gi lên hìnhnh mt vchánh án ti tòa hoc mt chtch ti mt đại hi ln. preside over a trial: chtrì mt phiên tòa (mang tính pháp lý, quyn lc) chair a meeting: chtrì mt cuc hp (mang tính điu phi, tho lun) Mt đim lưu ý quan trng là khi preside được dùng vi nghĩa "bao trùm", nó mô tmt trng thái hoc cm xúc chi phi toàn bkhông gian, to ra mt bu không khí đặc trưng mà mi người xung quanh đều cm nhn được. Lưu ý vcu trúc Trong tiếng Anh, preside hu như luôn đi kèm vi gii tover khi nói vvic điu hành mt skin hoc tchc. Người hc cn tránh dùng preside như mt ngoi động ttrc tiếp (không có over) khi mun din đạt ý chtrì. preside the meeting preside over the meeting

Ý nghĩa

Nội động từchủ trì
[~ over something]

Nắm giữ vị trí có thẩm quyền trong một cuộc họp chính thức, phiên tòa hoặc nghi lễ chính thức để đảm bảo trật tự và quy trình

"The chief justice will preside over the hearing tomorrow."

Chánh án sẽ chủ trì buổi điều trần vào sáng mai.

Nội động từđiều hành
[~ over something]

Là người chịu trách nhiệm quản lý một tổ chức, ủy ban hoặc sự kiện cụ thể

"She presided over the company during its most successful decade."

Cô ấy được chọn để điều hành cuộc họp đại hội đồng thường niên của các cổ đông.

bao trùm

Hiện diện tại một địa điểm hoặc sự kiện theo cách dường như chi phối hoặc đặc trưng cho bầu không khí

Một sự im lặng sâu sắc bao trùm nhà thờ lớn vắng vẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error