D
Dicread
HomeDictionaryGgovern

govern

cai trị / chi phối / kiềm chế

/ˈɡʌvən/

Ngoại động từ
Quá khứ: governedPhân từ 2: governedV-ing: governing

Tgovern mang ý nghĩa bao quát vvic kim soát, điu phi hoc điu hành, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo đối tượng btác động. Khi nói vmt quc gia hay tchc, govern mang tính chính trvà pháp lý, nhn mnh vào quyn lc chính thc để duy trì trt tự. Trong khi đó, khi dùng cho các quy lut tnhiên hoc nguyên lý, nó mang nghĩa chi phi, tc là xác định cách thc vn hành ca mt hthng. Phân bit sc thái vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln govern vi rule hoc control. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế sau: govern thường gi lên hìnhnh qun trmt cách có hthng, da trên lut pháp và quy tc. Ví dụ: govern a country (qun trmt quc gia). rule thường mang sc thái quyn lc tuyt đối, đôi khi là độc đoán hoc áp đặt. Ví dụ: rule with an iron fist (cai trbng bàn tay st). control mang nghĩa kim soát trc tiếp và chi tiết hơn, có thể áp dng cho cvt thvt lý hoc hành vi ngn hn. Ví dụ: control the temperature (kim soát nhit độ). Lưu ý vcách dùng trong ngcnh tâm lý và vt lý Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi govern được dùng để chvic kim chế cm xúc. Trong trường hp này, nó không mang nghĩa "cai trị" mà là khnăng tchủ, gicho cm xúc không vượt quá gii hn. Đúng: He struggled to govern his temper (Anhy đã vt ln để kim chế cơn gin). Sai: Sdng rule trong ngcnh này skhiến câu văn trnên kquc và không tnhiên. Ngoài ra, trong lĩnh vc khoa hc, govern được dùng để mô tcác định lut chi phi hin tượng. Ví dụ: The laws of gravity govern the motion of planets (Các định lut trng lc chi phi schuyn động ca các hành tinh). Ở đây, không có sự "cai trị" bng quyn lc mà là svn hành theo quy lut tt yếu. Vmt ngpháp, govern là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bkim soát hoc chi phi.

Ý nghĩa

Ngoại động từcai trị
[~ something][~ someone]

Kiểm soát và lãnh đạo một thành phố, tiểu bang hoặc tổ chức một cách chính thức thông qua việc thực thi quyền lực

"The council governs the small town with a focus on sustainability."

Hội đồng cai trị thị trấn nhỏ này với sự tập trung vào tính bền vững.

Ngoại động từchi phối
[~ something]

Ảnh hưởng hoặc quyết định đặc điểm, hành vi hoặc kết quả của một điều gì đó

"The laws of physics govern the movement of the planets."

Các định luật vật lý chi phối sự chuyển động của các hành tinh.

Ngoại động từkiềm chế
[~ oneself]

Kiểm soát cảm xúc, xung động hoặc hành vi của chính mình thông qua kỷ luật tự giác

"She struggled to govern her temper during the heated debate."

Cô ấy đã cố gắng kiềm chế cơn nóng nảy của mình trong cuộc tranh luận gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error