D
Dicread
HomeDictionaryVvoluptuous

voluptuous

gợi cảm / xa hoa
Tính từ
So sánh hơn: more voluptuousSo sánh nhất: most voluptuous

voluptuous là mt tính tmang sc thái mnh mẽ, dùng để mô tskết hp gia vẻ đẹp hình thvà stn hưởng khoái lc. Khi dùng để mô tngười phnữ, tnày nhn mnh vào nhng đường cong đầy đặn, quyến rũ và có sc hút vmt tình dc. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng voluptuous mang tính khen ngi vsphong mãn, khác vi curvy (có đường cong) vn mang tính mô ttrung lp hơn, hoc plump (mũm mĩm) vn thiên vmô tcân nng.

Ý nghĩa

Tính từgợi cảm

Có thân hình đầy đặn, quyến rũ và thu hút về mặt tình dục, đặc biệt là ở phụ nữ

She wore a tight dress that accentuated her voluptuous curves.

Cô ấy mặc một chiếc váy bó sát làm tôn lên những đường cong gợi cảm.

Tính từxa hoa

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự sang trọng và khoái lạc về giác quan

The room was decorated in a voluptuous style with velvet curtains and gold leaf.

Căn phòng được trang trí theo phong cách xa hoa với rèm nhung và lá vàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error