D
Dicread
HomeDictionaryCcurvy

curvy

uốn lượn / cong gợi cảm
Tính từ
So sánh hơn: curvierSo sánh nhất: curviest

curvy được sdng để mô tnhng đối tượng không có đường thng mà thay vào đó là nhng đường cong mm mi. Tùy vào ngcnh, tnày mang sc thái ý nghĩa rt khác nhau, tvic mô tả địa hình cho đến vẻ đẹp hình thể.

Sc thái mô thình dáng và địa hình

Khi dùng cho vt thhoc con đường, curvy đơn thun mô tả đặc đim vt lý là un lượn. Nó gi lên hìnhnh ca nhng đường cong liên tiếp, không góc cnh. Trong trường hp này, curvy có thdùng thay thế cho winding nhưng curvy thường nhn mnh vào hình dáng ca đường cong hơn là sphc tp hay rc ri ca ltrình.

Ví dụ: a curvy road (mt con đường un lượn).

Sc thái mô tvóc dáng con người

Khi dùng để mô tcơ thể, đặc bit là phnữ, curvy mang nghĩa là cong gi cm. Đây là mt tcó sc thái tích cc, khen ngi mt vóc dáng cân đối vi nhng đường cong rõ rt (như ngc và hông ny nnhưng eo thon). Người hc cn phân bit rõ curvy vi fat (béo) hoc overweight (tha cân). Trong khi fat mang nghĩa tiêu cc vtrng lượng, thì curvy tp trung vào hình dáng và squyến rũ ca các đường cong.

Đúng: She has a curvy figure (Cô ấy có mt vóc dáng cong gi cm).
Sai: Sdng curvy để mô tmt người có thân hình gy gò hoc không có đường cong.

Lưu ý vcách dùng và tloi

curvy là mt tính từ. Khi mun chuyn sang danh từ để chnhng đường cong ca cơ thể, người ta thường dùng tcurves (snhiu). Hãy cn thn để không nhm ln gia vic mô tmt con đường un lượn vi vic nhn xét vngoi hình trong nhng tình hung giao tiếp trang trng để tránh gây hiu lm vmt ý nghĩa.

Ý nghĩa

Tính từuốn lượn

Có hình dạng với nhiều đường cong hoặc đường viền tròn

The road became very curvy as we climbed the mountain.

Con đường trở nên rất uốn lượn khi chúng tôi leo lên núi.

Tính từcong gợi cảm

Có vóc dáng cân đối với những đường cong rõ rệt, thường được dùng để mô tả cơ thể phụ nữ

She wore a dress that accentuated her curvy silhouette.

Cô ấy mặc một chiếc váy làm tôn lên vóc dáng cong gợi cảm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error