D
Dicread
HomeDictionaryPpuff

puff

luồng gió / làn khói / bánh su kem / bài quảng cáo thổi phồng / cụm xốp / phồng lên / thở hổn hển / hút thuốc
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: puffsQuá khứ: puffedPhân từ 2: puffedV-ing: puffing

puff mang nghĩa ct lõi là mt lung khí hoc mt khi vt cht nhẹ, xp được đẩy ra hoc hình thành theo tng đợt ngn. Khi dùng làm động từ, nó mô thành động đẩy không khí ra ngoài mt cách nhanh và mnh, hoc làm cho mt vt gì đó phng lên. Sc thái sdng và phân bit Trong ngcnh vt lý, puff thường dùng cho nhng thnhvà dbay như khói, bi hoc gió. Ví dụ, a puff of smoke (mt làn khói) gi lên hìnhnh mt lượng nhkhói hin ra ri tan biến nhanh chóng, khác vi cloud (đám mây/khi khói) vn mang tính cht dày đặc và ổn định hơn. Khi nói vhơi thở, puff din tsgng sc hoc mt mi. Cm tpuffing and panting mô ttrng thái thhn hn sau khi vn động mnh. Điu này khác vi breath (hơi thở) vn là mt thut ngtrung tính. Lưu ý vnghĩa bóng và tvng đặc bit Trong lĩnh vc truyn thông và qung cáo, puff được dùng để chnhng li khen ngi cường điu, thiếu căn cnhm thu hút khách hàng (tâng bc). Người hc cn phân bit điu này vi praise (khen ngi chân thành). Ngoài ra, trongm thc, puff xut hin trong puff pastry (bt ngàn lp/bánh paf) hoc các loi bánh su kem, nhn mnh đặc tính xp, phng và nhca kết cu bánh. Dùng puff để chmt cơn bão ln (Hãy dùng gust hoc storm). Dùng a puff of wind để chmt lung gió nhthi qua làm bay tgiy. Vmt ngpháp, puff va là danh từ đếm được (mt làn khói, mt chiếc bánh) va là động tthường.

Ý nghĩa

Danh từluồng gió

Một luồng hơi thở hoặc gió ngắn và mạnh

"A sudden puff of wind blew the hat off her head."

Một luồng gió bất chợt đã thổi bay chiếc mũ trên đầu cô ấy.

Danh từlàn khói

Một lượng nhỏ khói, bột hoặc hơi nước được phát ra theo từng đợt

"The chimney released a small puff of grey smoke."

Ống khói tỏa ra một làn khói xám nhỏ.

Danh từbánh su kem

Một loại thực phẩm nhẹ và xốp, chẳng hạn như bánh ngọt, đã nở ra trong quá trình chế biến

"He ordered a cream puff for dessert."

Anh ấy đã gọi một chiếc bánh su kem cho món tráng miệng.

Danh từbài quảng cáo thổi phồng

Một mẩu tin quảng cáo hoặc lời khen ngợi ngắn gọn nhưng cường điệu dành cho một sản phẩm hoặc một người

"The movie review was little more than a puff for the lead actor."

Bài đánh giá bộ phim chẳng qua chỉ là một bài quảng cáo thổi phồng cho nam diễn viên chính.

Danh từcụm xốp

Một khối mềm và tròn của cái gì đó, chẳng hạn như một đám mây hoặc một mảnh vải

"The sky was filled with white puffs of clouds."

Bầu trời đầy những cụm mây trắng xốp.

Ngoại động từphồng lên
[~ something]

Làm cho cái gì đó sưng lên hoặc mở rộng bằng cách bơm đầy không khí vào

"He puffed out his cheeks in frustration."

Anh ấy phồng má lên vì thất vọng.

Nội động từthở hổn hển

Thở mạnh hoặc thở dốc, thường là sau khi gắng sức về thể chất

"She was puffing heavily after running up the stairs."

Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy lên cầu thang.

Ngoại động từhút thuốc
[~ something]

Hút xì gà hoặc tẩu bằng cách rít những hơi ngắn

"He puffed a cigar while reading the newspaper."

Anh ấy hút một điếu xì gà trong khi đọc báo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error