D
Dicread
HomeDictionarySsprocket

sprocket

nhông xích
Danh từ
Số nhiều: sprockets

sprocket là mt thut ngkthut chuyên bit dùng để chmt bánh xe có răng, được thiết kế đặc bit để khp vi các mt xích ca mt si xích nhm truyn lc hoc chuyn động. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "nhông" hoc "nhông xích".

Phân bit vi các loi bánh răng khác

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia sprocket và gear. Mc dù chai đều là bánh xe có răng, nhưng cơ chế hot động ca chúng hoàn toàn khác nhau:

sprocket: Chdùng để truyn động thông qua mt si xích (chain). Răng ca sprocket không khp trc tiếp vi mt bánh xe khác mà khp vào các khe ca xích. Ví dụ đin hình là nhông xích xe đạp hoc nhông sên xe máy.
gear: Là bánh răng truyn động trc tiếp bng cách khp các răng ca nó vi răng ca mt bánh răng khác. Đây là cơ chế thường thy trong hp số ô tô hoc đồng hcơ.

Vì vy, nếu bn nói vhthng xích, hãy dùng sprocket; nếu nói vhthng bánh răng khp nhau, hãy dùng gear.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong thc tế, sprocket xut hin nhiu nht trong các lĩnh vc cơ khí, vn ti và công nghip. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào vùng min mà bn có thdùng từ "nhông" (phbiếnmin Nam) hoc "đĩa xích" (phbiến hơn trong văn phong kthut min Bc).

Đúng: The bicycle chain slipped off the rear sprocket (Xích xe đạp btut khi nhông sau).
Sai: Sdng gear khi đang mô tmt bánh xe khp vi xích.

Vmt ngpháp, sprocket là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy thuc vào slượng bánh nhông trong hthng truyn động mà bn đang mô tả.

Ý nghĩa

Danh từnhông xích

Một bánh xe có răng được thiết kế để khớp với xích nhằm truyền chuyển động

The bicycle chain slipped off the rear sprocket.

Xích xe đạp bị tuột khỏi nhông sau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error