D
Dicread
HomeDictionaryCcounteract

counteract

chống lại
Ngoại động từ
Quá khứ: counteractedPhân từ 2: counteractedV-ing: counteracting

counteract mang hàm ý thc hin mt hành động có tác động ngược li để làm gim, trung hòa hoc trit tiêu hiung ca mt yếu tkhác. Đim mu cht ca tnày là scân bng; nó không nht thiết là tiêu dit hoàn toàn mà là to ra mt lc đối kháng để ngăn chn mt kết qutiêu cc xy ra.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln counteract vi các tnhư oppose hoc prevent. Tuy nhiên, oppose thiên vsphn đối vmt quan đim hoc thái độ, trong khi counteract tp trung vào tác động vt lý, hóa hc hoc sinh hc để trung hòa mt hiung. Ví dụ, bn có thoppose mt chính sách mi, nhưng bn dùng thuc để counteract tác dng ca cht độc.

Trong khi đó, prevent là ngăn chn điu gì đó xy ra ngay từ đầu, còn counteract thường được dùng khi tác động tiêu cc đã hin hu hoc đang din ra, và bn cn mt bin pháp để đối phó và làm gim bt tác động đó.

Ví dụ đúng: The medicine helps to counteract the effects of the poison (Thuc giúp chng li tác dng ca cht độc).
Ví dsai: I counteract the new law (Tôi phn đối lut mi) $\rightarrow$ Nên dùng oppose.

Ngcnh sdng phbiến

Tnày thường xut hin trong các ngcnh khoa hc, y tế hoc qun trị. Trong y tế, nó mô tvic dùng thuc đối kháng. Trong kinh tế hoc qun trị, nó mô tcác bin pháp can thip để ổn định tình hình.

Trong y tế: Sdng mt cht để trung hòa độc tính.
Trong đời sng: Ung nhiu nước để counteract tác động ca mui trong thc phm.
Trong kinh tế: Tăng lãi sut để counteract tình trng lm phát.

Lưu ý vngpháp

counteract là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn đòi hi mt tân ngtrc tiếp đi kèm theo sau để chrõ đối tượng hoc hiung mà hành động này đang nhm ti nhm trung hòa.

Ý nghĩa

Ngoại động từchống lại
[~ something]

Hành động ngược lại với một điều gì đó nhằm giảm bớt tác động hoặc trung hòa nó

The medication is designed to counteract the effects of the poison.

Thuốc này được thiết kế để chống lại tác dụng của chất độc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error