D
Dicread
HomeDictionaryMmolybdenum

molybdenum

molyden
[U] Không đếm được

molybdenum là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nguyên tkim loi chuyn tiếp. Trong tiếng Vit, tnày được phiên âm và chun hóa thành "molyden". Khi sdng trong các văn bn khoa hc hoc kthut, người hc cn lưu ý sdng tên tiếng Vit "molyden" để đảm bo tính chính xác và tnhiên theo quy chun danh pháp hóa hc ti Vit Nam.

Đặc đim và ứng dng thc tế

Đim mu cht khi sdng molybdenum là gn lin nó vi các đặc tính vt lý như "đim nóng chy cao" và "độ bn cơ hc". Trong thc tế, tnày hiếm khi đứng mt mình mà thường xut hin trong các cm tliên quan đến luyn kim hoc sinh hc. Ví dụ, khi nói vthép không ghoc hp kim chu nhit, molybdenum đóng vai trò là cht phgia để tăng cường độ cng và khnăng chng ăn mòn.

Đúng: "Hp kim này cha mt lượng nhmolyden để tăng cường độ bn."
Sai: Sdng molybdenum như mt danh tchung cho các loi kim loi thông thường.

Lưu ý vthut ngvà chính t

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là cgng ginguyên cách viết molybdenum khi dch sang tiếng Vit hoc viết sai chính tthành "molybdên". Hãy nhrng trong tiếng Vit hin đại, cách viết chun nht là "molyden".

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia tên nguyên tmolybdenum (molyden) và các hp cht ca nó (như molybdates). Trong khi molybdenum chbn thân nguyên tkim loi, các thut ngphái sinh schcác mui hoc oxit ca nguyên tnày.

Used as a mass noun to describe the chemical element or the metal in bulk, such as molybdenum powder or a molybdenum rod.

Ý nghĩa

Danh từmolyden

Một nguyên tố hóa học có ký hiệu là `Mo` và số nguyên tử là 42, một kim loại màu trắng bạc nổi tiếng với điểm nóng chảy cao

The alloy contains a small amount of molybdenum to increase strength.

Hợp kim này chứa một lượng nhỏ molyden để tăng cường độ bền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error