D
Dicread
HomeDictionaryIintrauterine

intrauterine

trong tử cung
Tính từ

intrauterine là mt thut ngchuyên ngành y khoa, được hình thành ttin tintra- (bên trong) và uterine (thuc vtcung). Tnày được dùng để mô tbt kvtrí, tình trng hoc ththut y tế nào din ra hoàn toàn trong lòng tcung. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit rõ thut ngnày vi các tcó tin ttương tnhư extrauterine (ngoài tcung) hoc interuterine (gia các tcung - dù rt hiếm gp).

Ý nghĩa

Tính từtrong tử cung

Xảy ra, nằm ở, hoặc được thực hiện bên trong tử cung

The patient received an intrauterine device for contraception.

Bệnh nhân đã được đặt một thiết bị trong tử cung để tránh thai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error