D
Dicread
HomeDictionaryEengrave

engrave

khắc / ghi sâu
Ngoại động từ
Quá khứ: engravedPhân từ 2: engravedV-ing: engraving

engrave mang nghĩa cơ bn là to ra mt dun vĩnh vin trên mt bmt. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày mô thành động dùng công csc nhn để ct, khoét hoc chm mt hìnhnh, chviết lên các vt liu cng như đá, kim loi hoc gỗ. Đim khác bit quan trng gia engrave và carve là engrave thường ám chnhng chi tiết nhỏ, tinh xo và nông hơn (như khc tên lên nhn), trong khi carve thường dùng cho nhng tác phm ln hơn, sâu hơn và mang tính điêu khc (như tc tượng).

Ý nghĩa

Ngoại động từkhắc
[~ something][~ something on/into something]

Cắt hoặc chạm một văn bản hoặc thiết kế lên một bề mặt cứng như kim loại, đá hoặc gỗ

The jeweler will engrave her initials on the inside of the ring.

Thợ kim hoàn sẽ khắc tên viết tắt của cô ấy vào mặt trong của chiếc nhẫn.

Ngoại động từghi sâu
[~ something on/into someone's memory]

Ghi nhớ một ký ức hoặc một ý tưởng một cách chắc chắn và vĩnh viễn trong tâm trí ai đó

The trauma of the accident was engraved into his memory for the rest of his life.

Nỗi đau từ vụ tai nạn đã ghi sâu vào ký ức của anh ấy trong suốt phần đời còn lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error