D
Dicread
HomeDictionaryCcongregate

congregate

tụ họp / tập hợp
Nội động từ
Quá khứ: congregatedPhân từ 2: congregatedV-ing: congregating

congregate mang sc thái trang trng, mô thành động mt nhóm người tnguyn hoc có mc đích thp li mt nơi. Tnày thường gi lên hìnhnh mt đám đông tp trung vì mt lý do chung, chng hn như tôn giáo, chính trhoc mt skin xã hi.

Ý nghĩa

Nội động từtụ họp
[~][~ in a place]

Tập trung lại thành một nhóm hoặc một đám đông tại một địa điểm cụ thể

"The students began to congregate in the hallway before the bell rang."

Các học sinh bắt đầu tụ họp ở hành lang trước khi chuông reo.

tập hợp

Đưa mọi người lại với nhau thành một nhóm hoặc một cuộc hội họp duy nhất

Ban tổ chức đã cố gắng tập hợp các tình nguyện viên tại sảnh chính để hướng dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error