D
Dicread
HomeDictionaryCcongregate

congregate

tụ họp
Nội động từ
Quá khứ: congregatedPhân từ 2: congregatedV-ing: congregating

congregate mang sc thái trang trng, mô thành động mt nhóm người tnguyn hoc có mc đích thp li mt nơi. Tnày thường gi lên hìnhnh mt đám đông tp trung vì mt lý do chung, chng hn như tôn giáo, chính trhoc mt skin xã hi.

Ý nghĩa

Nội động từtụ họp
[~][~ in a place]

Tập trung lại thành một đám đông hoặc một nhóm tại một địa điểm cụ thể

The students began to congregate in the hallway before the bell rang.

Các học sinh bắt đầu tụ họp ở hành lang trước khi chuông reo.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error