D
Dicread
HomeDictionaryFferrous

ferrous

có chứa sắt
Tính từ

ferrous là mt thut ngchuyên môn dùng để chcác vt liu có cha st, thường được sdng phbiến trong các lĩnh vc kthut, luyn kim và địa cht. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "có cha st". Đim quan trng cn lưu ý là ferrous không chỉ đơn thun nói vnguyên tst nguyên cht, mà bao gm ccác hp kim ca st như thép hay gang.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ ferrous vi non-ferrous (không cha st). Sphân chia này cc kquan trng trong công nghip vì các vt liu ferrous thường có đặc tính ttính và dbị ăn mòn (rsét), trong khi các vt liu non-ferrous như nhôm, đồng hay vàng thì không.

Ví dụ: Khi nói vmt loi kim loi không brỉ, người ta sdùng non-ferrous metals thay vì ferrous metals.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, tnày hiếm khi được sdng; thay vào đó, người ta dùng tiron (st). Tuy nhiên, trong các báo cáo kthut hoc hướng dn vn hành máy móc (ví dụ: khi sdng máy dò kim loi), ferrous là tchính xác để mô ttính cht hóa hc ca vt liu.

Đúng: ferrous alloys (hp kim có cha st)
Sai: Sdng ferrous để mô tmt đồ vt bng st trong đời sng hàng ngày (ví dụ: thay vì nói "a ferrous nail", hãy nói "an iron nail").

Vmt ngpháp, ferrous đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường đứng trước danh từ để xác định đặc tính vt liu.

Ý nghĩa

Tính từcó chứa sắt

Có chứa hoặc bao gồm sắt

The technician used a ferrous metal detector to find the nails.

Kỹ thuật viên đã sử dụng một máy dò kim loại có chứa sắt để tìm những chiếc đinh.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error