D
Dicread
HomeDictionaryGglobulin

globulin

globulin
[C/U] Cả hai
Số nhiều: globulins

globulin là mt thut ngchuyên ngành y sinh hc, dùng để chmt nhóm các protein hình cu hòa tan trong huyết thanh. Đối vi người hc tiếng Anh chuyên ngành y khoa, cn phân bit rõ globulin vi albumin (mt loi protein huyết thanh khác). Trong khi albumin chyếu duy trì áp sut keo và vn chuyn các phân tnhỏ, globulin li đóng vai trò đa dng hơn, đặc bit là trong hthng min dch thông qua các kháng thể (immunoglobulins).

Phân loi và chc năng

Trong thc tế lâm sàng, globulin thường được chia thành các phân đon như alpha-1, alpha-2, beta và gamma. Sgia tăng hoc st gim nng độ ca các phân đon này cung cp thông tin quan trng vtình trng sc khe ca bnh nhân:

alpha-globulin và beta-globulin: Thường liên quan đến vic vn chuyn lipid, vitamin và các hormone trong máu.
gamma-globulin: Đây chính là các kháng thgiúp cơ thchng li vi khun và virus. Khi mt người bnhim trùng hoc mc bnh tmin, nng độ gamma-globulin thường tăng cao.

Lưu ý vthut ng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia globulin (tên chung ca nhóm protein) và immunoglobulin (các protein đặc hiu cho min dch). Mc dù tt ccác immunoglobulin đều là globulin, nhưng không phi tt ccác globulin đều là immunoglobulin.

Ví dụ, khi đọc kết quxét nghim đin di protein huyết thanh, nếu thy cm thyperglobulinemia, điu này có nghĩa là nng độ globulin trong máu cao hơn mc bình thường, điu này có thlà du hiu ca viêm nhim mãn tính hoc bnh lý vgan, thn.

Vmt ngpháp, globulin là mt danh từ đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh (khi nói vcht protein nói chung hoc các loi protein cthể).

Countable when referring to a specific type of protein like gamma-globulin. Uncountable when referring to the general class of proteins in a chemical sample.

Ý nghĩa

Danh từglobulin

Một nhóm các protein hình cầu được tìm thấy trong máu và các chất lỏng khác của cơ thể

The patient showed an increase in alpha-globulin levels.

Bệnh nhân cho thấy sự gia tăng nồng độ alpha-globulin.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error