D
Dicread
HomeDictionarySshut

shut

đóng / đóng lại / nhốt bên ngoài / đóng cửa / nhắm/ngậm / đóng
Ngoại động từNội động từTính từ
Quá khứ: shutPhân từ 2: shutV-ing: shutting

shut mang nghĩa cơ bn là làm cho mt vt gì đó khép li để chn li mở. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đóng", nhưng sc thái ca nó mnh mvà dt khoát hơn so vi close. Khi dùng shut, người nói thường nhn mnh vào hành động đóng cht hoc trng thái hoàn toàn khép kín, đôi khi mang cm giác đột ngt hoc cưỡng ép. Phân bit gia shut và close Mc dù chai từ đều có nghĩa là "đóng", nhưng có nhng skhác bit tinh tế vngcnh: close mang tính trang trng và nhnhàng hơn. Ví dụ, khi nói vvic kết thúc mt cuc hp hoc đóng mt tài khon ngân hàng, chúng ta dùng close chkhông dùng shut. shut thường được dùng cho các vt lý cthnhư ca, mt, ming và mang tính đời thường hơn. Cm tshut up (im ming) là mt ví dụ đin hình vsdt khoát và đôi khi là thô lỗ, điu mà close không thtruyn ti được. Trong mt strường hp, shut gi lên sngăn cách tuyt đối. Ví dụ: shut out (ngăn không cho ai vào hoc loi bai đó khi mt nhóm/hot động). Các lưu ý vcách dùng Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là khi dch cm tshut down. Tùy vào ngcnh mà nó có nghĩa khác nhau: Đối vi máy móc hoc máy tính: dch là "tt máy". Đối vi doanh nghip hoc nhà máy: dch là "đóng ca" hoc "ngng hot động". close your mouth (nghe quá trang trng hoc không tnhiên trong giao tiếp hng ngày) shut your mouth (ra lnh im lng, mang sc thái mnh mhơn)

Ý nghĩa

Ngoại động từđóng
[~ something]

Di chuyển một cánh cửa, cửa sổ, nắp hoặc vật tương tự để nó khép lại và chặn một lối mở

"Please shut the door behind you."

Vui lòng đóng cửa sau khi bạn đi vào.

Nội động từđóng lại
[~]

Trở nên khép kín hoặc di chuyển vào vị trí đóng

"The gate shut with a loud bang."

Cánh cổng đóng lại với một tiếng rầm lớn.

Ngoại động từnhốt bên ngoài
[~ something]

Ngăn cản ai đó vào một tòa nhà hoặc căn phòng bằng cách đóng cửa

"The company decided to shut the factory due to low demand."

Tôi vô tình nhốt anh ấy ở bên ngoài nhà.

Ngoại động từđóng cửa
[~ something]

Khiến một doanh nghiệp, nhà máy hoặc tổ chức ngừng hoạt động vĩnh viễn hoặc tạm thời

"She shut her eyes and tried to remember the melody."

Chính phủ đã quyết định đóng cửa nhà máy xay cũ.

Tính từnhắm/ngậm

Nhắm mắt hoặc ngậm miệng, thường là để tránh nhìn thấy điều gì đó hoặc để ngừng nói

"The shop is shut on Sundays."

Cô ấy nhắm mắt lại và cầu nguyện cho tiếng ồn dừng lại.

đóng

Được đóng hoặc chốt chặt để không có gì có thể ra hoặc vào

Cửa hàng đóng cửa vào các ngày Chủ Nhật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error