D
Dicread
HomeDictionaryVvindicate

vindicate

minh oan / chứng minh là đúng
Ngoại động từ
Quá khứ: vindicatedPhân từ 2: vindicatedV-ing: vindicating

vindicate mang sc thái mnh mvvic khôi phc danh dhoc khng định giá trsau mt thi gian bnghi ngờ, chtrích hoc coi thường. Đim mu cht ca tnày là sxut hin ca bng chng khách quan hoc kết quthc tế để xóa bnhng định kiến sai lm trước đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từminh oan
[~ someone][~ something]

Giải oan cho ai đó khỏi sự đổ lỗi, nghi ngờ hoặc một cáo buộc hình sự bằng cách cung cấp bằng chứng về sự vô tội của họ

The new evidence served to vindicate the defendant after years of wrongful imprisonment.

Những bằng chứng mới đã giúp minh oan cho bị cáo sau nhiều năm bị giam giữ oan uổng.

Ngoại động từchứng minh là đúng
[~ something]

Chứng minh rằng một hành động, niềm tin hoặc quyết định cụ thể là đúng đắn, hợp lý hoặc chính đáng

The success of the project vindicated his decision to invest in the new technology.

Thành công của dự án đã chứng minh quyết định đầu tư vào công nghệ mới của ông là đúng đắn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error