D
Dicread
HomeDictionaryEexculpate

exculpate

minh oan
Ngoại động từ
Quá khứ: exculpatedPhân từ 2: exculpatedV-ing: exculpating

exculpate mang sc thái trang trng và thường được sdng trong bi cnh pháp lý hoc hành chính. Tnày không chỉ đơn thun là nói rng ai đó không có li, mà nhn mnh vào quá trình đưa ra bng chng hoc lý lẽ để xóa bsbuc ti, giúp mt người thoát khi trách nhim pháp lý hoc schtrích về đạo đức. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "minh oan" hoc "gii oan".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit exculpate vi exonerate và acquit. Mc dù cba đều có nghĩa là làm cho ai đó không còn bcoi là có ti, nhưng có nhng khác bit tinh tế:

exculpate: Tp trung vào vic chng minh rng hành động ca mt người không sai trái hoc không gây ra hu quxu. Nó thường nhn mnh vào vic loi bsự đổ li.
exonerate: Mang nghĩa mnh mhơn, thường ám chvic xóa bhoàn toàn mi nghi nghoc buc ti sau mt cuc điu tra klưỡng, trli strong sch tuyt đối cho đối tượng.
acquit: Đây là thut ngthun túy vmt pháp lý, dùng khi mt tòa án chính thc tuyên bbcáo "không có ti" sau mt phiên xử.

Ví dụ: Mt người có thể được exculpate thông qua các bng chng ngoi phm, nhưng chỉ được acquit khi thm phán ra phán quyết cui cùng ti tòa.

Lưu ý vcách sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tnày là nhm ln vi các tchstha thứ. exculpate không phi là tha thcho mt li lm đã xy ra, mà là chng minh rng li lm đó chưa bao gitn ti hoc người đó không phi là nguyên nhân gây ra nó.

Sai: Dùng exculpate khi mun nói vvic tha thcho mt người bn (trong trường hp này nên dùng forgive).
✅ Đúng: The new evidence served to exculpate the suspect (Bng chng mi đã giúp minh oan cho nghi phm).

Vmt ngpháp, exculpate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm (người được minh oan).

Ý nghĩa

Ngoại động từminh oan
[~ someone]

Chứng minh hoặc tuyên bố rằng ai đó không có tội trong một vụ án hoặc hành vi sai trái

The new evidence served to exculpate the defendant of all charges.

Bằng chứng mới đã giúp minh oan cho bị cáo khỏi mọi cáo buộc.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error