D
Dicread
HomeDictionaryAabsolve

absolve

miễn trách / xá tội
Ngoại động từ
Quá khứ: absolvedPhân từ 2: absolvedV-ing: absolving

absolve mang sc thái trang trng và chính thc, thường được dùng trong các bi cnh pháp lý hoc tôn giáo để chvic gii phóng mt cá nhân khi mt gánh nng vtrách nhim, ti li hoc nghĩa vụ. Đim mu cht ca tnày là sự "xóa bỏ" hoàn toàn trng thái bbuc ti hoc cm giác ti li, khiến người đó trnên "sch sẽ" vmt pháp lý hoc tâm linh.

Ý nghĩa

Ngoại động từmiễn trách
[~ someone from something][~ someone of something]

Tuyên bố một cách chính thức rằng ai đó không còn phải chịu trách nhiệm về một sai lầm, tội lỗi hoặc hành vi sai trái

The court absolved him from all responsibility for the accident.

Tòa án đã miễn cho anh ta mọi trách nhiệm đối với vụ tai nạn.

Ngoại động từxá tội
[~ someone from something]

Tha thứ cho tội lỗi của ai đó một cách chính thức, thường thông qua một nghi lễ tôn giáo

The priest absolved the penitent from his sins during confession.

Vị linh mục đã xá tội cho người hối cải trong buổi xưng tội.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error