prone
dễ bị / nằm sấp
adj
prone là một từ đa nghĩa với hai sắc thái hoàn toàn khác biệt tùy vào ngữ cảnh: một là chỉ xu hướng tâm lý/sinh học và hai là chỉ tư thế vật lý. Người học tiếng Anh cần đặc biệt lưu ý để không nhầm lẫn giữa hai cách dùng này.
Ý nghĩa
adjdễ bị
Có khả năng hoặc có xu hướng tự nhiên dễ gặp phải hoặc làm một điều gì đó
He is prone to sudden outbursts of anger.
Anh ấy dễ bị những cơn giận dữ bột phát đột ngột.
adjnằm sấp
Nằm phẳng với mặt trước của cơ thể hướng xuống dưới
The patient was placed in a prone position for the surgery.
Bệnh nhân được đặt ở tư thế nằm sấp để phẫu thuật.