D
Dicread
HomeDictionaryPprone

prone

dễ bị / nằm sấp
adj

prone là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là chxu hướng tâm lý/sinh hc và hai là chtư thế vt lý. Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai cách dùng này.

Ý nghĩa

adjdễ bị

Có khả năng hoặc có xu hướng tự nhiên dễ gặp phải hoặc làm một điều gì đó

He is prone to sudden outbursts of anger.

Anh ấy dễ bị những cơn giận dữ bột phát đột ngột.

adjnằm sấp

Nằm phẳng với mặt trước của cơ thể hướng xuống dưới

The patient was placed in a prone position for the surgery.

Bệnh nhân được đặt ở tư thế nằm sấp để phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error