D
Dicread
HomeDictionaryTtry

try

thử / cố gắng / lần thử

/tɹaɪ/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: triesQuá khứ: triedPhân từ 2: triedV-ing: trying

try mang ý nghĩa ct lõi là thc hin mt hành động vi mc đích kim tra kết quhoc nlc vượt qua khó khăn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "thử" hoc "cgng", nhưng sc thái sdng trong tiếng Anh có nhng đim đặc thù cn lưu ý.

Skhác bit gia thnghim và nlc

Khi mang nghĩa là "thử", try thường đi kèm vi mt đối tượng cthể để kim tra tính hiu quả, cht lượng hoc sphù hp. Ví dụ, khi bn dùng try vi qun áo hoc thc phm, nó mang nghĩa là tri nghim để xem mình có thích hay không. Ngược li, khi mang nghĩa là "cgng", try nhn mnh vào snlc, quyết tâm để đạt được mt mc tiêu khó khăn hoc gii quyết mt vn đề hóc búa.

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia try to do và try doing:
try to do: Tp trung vào nlc, cgng hết sc để làm mt vic gì đó khó khăn. Ví dụ: I tried to open the door (Tôi đã cgng mcánh ca - nhưng có thkhông mở được).
try doing: Tp trung vào vic thmt phương pháp mi để xem nó có mang li kết qumong mun hay không. Ví dụ: Try opening the window to let some air in (Hãy thmca sổ để cho không khí vào xem sao).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit try vi attempt. Trong khi try là mt tthông dng, dùng được trong cvăn nói và văn viết, thì attempt mang sc thái trang trng hơn và thường được dùng khi nói vnhng nlc ln, mang tính ththách cao hoc nhng nlc tht bi. Ví dụ, mt cuc tn công quân shoc mt nlc leo núi Everest thường được gi là mt attempt thay vì mt try.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln try vi test. test là mt quá trình kim tra có hthng, mang tính kthut hoc khoa hc để xác định cht lượng hoc độ chính xác (như bài kim tratrường), trong khi try thiên vtri nghim cá nhân hoc nlc thc tế.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, try là mt danh từ đếm được, dùng để chmt ln thhoc mt nlc cthể. Vì vy, bn có thdùng các từ định lượng như a try hoc another try để chvic thc hin li hành động đó mt ln na.

Used to count individual attempts at a task, such as saying 'I had three tries before I got the lock open'.

Ý nghĩa

Ngoại động từthử

Thực hiện một nỗ lực để đạt được điều gì đó hoặc kiểm tra một thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không

I will try the new software tomorrow.

Tôi sẽ thử phần mềm mới vào ngày mai.

Nội động từcố gắng

Nỗ lực làm một việc gì đó, thường là bất chấp những khó khăn

Please try to be on time for the meeting.

Vui lòng cố gắng đến đúng giờ cho cuộc họp.

Danh từlần thử

Một nỗ lực hoặc sự cố gắng để đạt được một mục tiêu cụ thể

Give it one more try before you give up.

Hãy thử thêm một lần nữa trước khi bạn bỏ cuộc.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error