D
Dicread
HomeDictionaryEeject

eject

đẩy ra / đẩy ra / đuổi ra
Ngoại động từ
Quá khứ: ejectedPhân từ 2: ejectedV-ing: ejecting

eject mang sc thái ca mt lc đẩy mnh, đột ngt và thường là cưỡng ép để đưa mt vt hoc mt người ra khi mt không gian kín hoc mt vtrí cố định. Đim khác bit ln nht gia eject và push là eject nhn mnh vào kết qulà vt đó btng ra ngoài hoàn toàn, trong khi push chỉ đơn thun là hành động đẩy.

Ý nghĩa

Ngoại động từđẩy ra
[~ something][~ someone from something]

Ép hoặc đẩy một vật hoặc một người ra khỏi một nơi hoặc một vật chứa, thường là một cách đột ngột hoặc mạnh bạo

"The pilot was forced to eject from the aircraft."

Phi công đã phải nhảy ra khỏi máy bay trước khi nó bị rơi.

Ngoại động từđẩy ra
[~ something]

Đẩy một phương tiện lưu trữ có thể tháo rời, chẳng hạn như đĩa hoặc thẻ nhớ, ra khỏi ổ đĩa hoặc khe cắm

"Press the button to eject the DVD from the player."

Vui lòng đẩy đĩa `DVD` ra trước khi mở khay.

Ngoại động từđuổi ra
[~ someone from something]

Buộc một người phải rời khỏi một nơi một cách chính thức, chẳng hạn như sân vận động thể thao hoặc một tòa nhà, vì hành vi xấu

"The spectator was ejected from the game for shouting at the referee."

Khán giả đã bị đuổi ra khỏi trận đấu vì hét vào mặt trọng tài.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error