D
Dicread
HomeDictionaryMmessy

messy

bừa bãi / phức tạp / lấm lem
Tính từ
So sánh hơn: messierSo sánh nhất: messiest

messy là mt tính từ đa năng dùng để mô ttrng thái thiếu trt tự, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Khi nói vkhông gian vt lý, nó đơn thun là sba bãi, không gn gàng. Tuy nhiên, khi áp dng vào các tình hung tru tượng hoc hành động, messy mang hàm ý vsrc ri, khó kim soát hoc gây khó chu.

Ý nghĩa

Tính từbừa bãi

Chứa nhiều thứ trong tình trạng mất trật tự hoặc không gọn gàng

The children left the living room in a messy state after playing.

Lũ trẻ để lại phòng khách trong tình trạng bừa bãi sau khi chơi.

Tính từphức tạp

Đặc trưng bởi sự thiếu tổ chức, thiếu rõ ràng hoặc thiếu chính xác trong một quy trình hoặc tình huống

The divorce proceedings became incredibly messy as both parties fought over the assets.

Quá trình ly hôn trở nên cực kỳ phức tạp khi cả hai bên tranh chấp tài sản.

Tính từlấm lem

Liên quan đến một lượng lớn chất lỏng, bụi bẩn hoặc các chất dính khó làm sạch

Eating spaghetti can be a messy experience for a toddler.

Ăn mì Ý có thể là một trải nghiệm lấm lem đối với một đứa trẻ mới biết đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error