D
Dicread
HomeDictionaryAadjournment

adjournment

sự tạm dừng / thời gian tạm nghỉ
Danh từ
Số nhiều: adjournments

adjournment là mt thut ngmang tính trang trng, thường được sdng trong các bi cnh pháp lý, chính trhoc hành chính. Đim mu cht ca tnày là stm dng có kế hoch và có thi hn xác định để quay trli làm vic sau đó, thay vì kết thúc hoàn toàn mt skin. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ adjournment vi các tnhư break (nghgii lao ngn) hay termination (chm dt hoàn toàn). Trong khi break mang tính cht không chính thc và ngn ngi, adjournment li là mt quyết định chính thc, thường được tuyên bbi người điu hành hoc thm phán.

Ý nghĩa

Danh từsự tạm dừng

Hành động tạm đình chỉ một cuộc họp, phiên tòa hoặc thủ tục pháp lý cho đến một thời điểm hoặc địa điểm trong tương lai

The judge declared an adjournment until ten o'clock tomorrow morning.

Thẩm phán đã tuyên bố tạm dừng phiên tòa cho đến mười giờ sáng mai.

Danh từthời gian tạm nghỉ

Một khoảng thời gian mà một cuộc họp hoặc phiên họp bị tạm dừng

The committee used the adjournment to discuss the proposal in private.

Ủy ban đã tận dụng thời gian tạm nghỉ để thảo luận riêng về đề xuất.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error