D
Dicread
HomeDictionaryDdiscrepant

discrepant

mâu thuẫn
Tính từ

discrepant được sdng để mô tsthiếu thng nht, không nht quán hoc mâu thun gia hai hoc nhiu tp hp dliu, li khai hoc con số. Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các bi cnh kthut, pháp lý hoc phân tích dliu, nơi schính xác là ti quan trng. Khi mt điu gì đó được gi là discrepant, nó ám chrng có mt sai sót hoc mt skhác bit bt thường cn phi được gii thích hoc điu chnh.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln discrepant vi different hoc conflicting. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa:

different: Là mt tmang nghĩa rng nht, chỉ đơn gin là không ging nhau. Ví dụ, hai màu sc khác nhau không nht thiết phi là mâu thun.
conflicting: Thường dùng cho các ý kiến, cm xúc hoc li ích đối lp gay gt, to ra sxung đột. Ví dụ: conflicting interests (li ích xung đột).
discrepant: Tp trung vào ssai lch gia nhng thlra phi khp nhau hoc ging nhau. Ví dụ, nếu hai báo cáo tài chính vcùng mt khon chi tiêu nhưng đưa ra hai con skhác nhau, đó là discrepant data (dliu mâu thun).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng discrepant như mt danh từ. Cn lưu ý rng discrepant là mt tính từ. Nếu bn mun nói về "smâu thun" hoc "ssai lch" (danh từ), bn phi sdng tdiscrepancy.

Sai: The discrepant between the two reports is huge.
✅ Đúng: The discrepancy between the two reports is huge. (Smâu thun gia hai bn báo cáo là rt ln.)
✅ Đúng: The figures in the two reports are discrepant. (Các con strong hai bn báo cáo mâu thun vi nhau.)

Ý nghĩa

Tính từmâu thuẫn

Thể hiện sự thiếu thống nhất hoặc không nhất quán giữa hai hoặc nhiều sự thật, số liệu hoặc tuyên bố

The witness gave a discrepant account of the events compared to the security footage.

Nhân chứng đã đưa ra một lời kể mâu thuẫn về các sự kiện so với đoạn phim an ninh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error