D
Dicread
HomeDictionaryMmeditate

meditate

thiền / suy ngẫm
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: meditatedPhân từ 2: meditatedV-ing: meditating

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Tmeditate trong tiếng Anh mang hai sc thái chính mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên là nghĩa phbiến nht hin nay: thc hành thin định. Đây là mt hot động tâm linh hoc rèn luyn tâm trí, tp trung vào hơi thhoc mt đim cố định để đạt được sbình an và tnh thc. Trong ngcnh này, meditate thường đi kèm vi gii ton hoc được dùng độc lp. Thhai là nghĩa suy ngm sâu sc. Khi dùng vi nghĩa này, meditate không còn là mt bài tp thư giãn mà là mt quá trình tư duy logic, phân tích klưỡng vmt vn đề nan gii hoc mt ý tưởng triết hc. Nó mang sc thái trang trng và chm rãi hơn nhiu so vi tthink (suy nghĩ) hay consider (xem xét). Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln meditate vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit: meditate so vi ponder: Chai đều là suy ngm, nhưng ponder thường dùng cho vic cân nhc các la chn hoc tìm gii pháp cho mt vn đề cthể, trong khi meditate gi lên schiêm nghim sâu xa, mang tính triết lý hoc tâm linh hơn. meditate so vi reflect: reflect thường là nhìn li nhng skin đã qua để rút ra bài hc (phn chiếu/ngm li), còn meditate tp trung vào vic đào sâu vào bn cht ca mt svt hoc trng thái tâm trí hin ti. Lưu ý vcu trúc ngpháp Khi mun nói "thin về điu gì" hoc "suy ngm về điu gì", hãy luôn sdng cu trúc meditate on something. Đúng: meditate on the meaning of life (suy ngm về ý nghĩa cuc đời). Sai: meditate the meaning of life (không dùng trc tiếp tân ngsau động tnày).

Ý nghĩa

Nội động từthiền
[~][~ on something][~ about something]

Tập trung tâm trí trong một khoảng thời gian trong sự im lặng, thường để đạt được trạng thái minh mẫn về tinh thần, bình an về cảm xúc hoặc nhận thức về tâm linh

"She spends twenty minutes every morning meditating to reduce stress."

Cô ấy dành hai mươi phút mỗi sáng để thiền nhằm giảm căng thẳng.

Ngoại động từsuy ngẫm
[~ on something][~ about something]

Suy nghĩ sâu sắc và cẩn thận về một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể trong một thời gian dài

"The philosopher spent years meditating on the nature of existence."

Nhà triết học đã dành nhiều năm suy ngẫm về bản chất của sự tồn tại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error