D
Dicread
HomeDictionaryOovercast

overcast

u ám / vắt sổ
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: overcastPhân từ 2: overcastV-ing: overcasting

overcast thường được dùng để mô ttrng thái bu tri khi mây bao phtoàn bộ, khiến ánh sáng mt tri bche khut, to ra mt cm giác u ám và thiếu sc sng. Khác vi cloudy (có mây) vn chmô tshin din ca mây trên bu tri (có thvn có nhng khong hcho nng), overcast nhn mnh vào sbao phhoàn toàn và đặc đặc ca mây, thường đi kèm vi cm giác nng nhoc báo hiu sp có mưa.

Skhác bit vsc thái

Trong khi cloudy mang tính mô tkhách quan vthi tiết, overcast thường gi lên mt bu không khí trm lng hoc u su hơn. Ví dụ, mt ngày cloudy có thvn dchu, nhưng mt ngày overcast thường khiến người ta cm thy u ám và thiếu năng lượng.

Đúng: The sky was overcast, and it looked like it would rain. (Bu tri u ám, và có vnhư tri sp mưa.)
Sai: Sdng overcast để mô tmt vài đám mây ri rác trên bu tri xanh.

Lưu ý vngpháp

overcast chyếu được sdng như mt tính từ để mô ttrng thái ca bu tri hoc thi tiết. Khi dùng trong câu, nó thường đứng sau động tni như be hoc become. Cn lưu ý rng tnày không được dùng để mô ttâm trng con người mt cách trc tiếp như các tgloomy hay depressed, mà chdùng cho hin tượng thi tiết để gián tiếp gi lên cm xúc u ám.

Ý nghĩa

Tính từu ám

Bị mây bao phủ hoặc thiếu ánh nắng mặt trời

The sky remained overcast throughout the entire weekend.

Bầu trời vẫn u ám trong suốt cả cuối tuần.

Ngoại động từvắt sổ
[~ something]

Khâu một đường chỉ chồng lên nhau dọc theo mép vải trong may mặc để ngăn vải bị tưa

She had to overcast the edges of the fabric before washing it.

Cô ấy phải vắt sổ các mép vải trước khi giặt.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error