D
Dicread
HomeDictionaryBbrighten

brighten

làm sáng / làm tươi / sáng dần / làm phấn chấn / rạng rỡ lên
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: brightenedPhân từ 2: brightenedV-ing: brightening

brighten mang ý nghĩa ct lõi là làm cho mt thgì đó trnên sáng hơn, sng động hơn hoc tích cc hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dùng cho cvt cht hu hìnhnh sáng, màu sc) và trng thái tinh thn (cm xúc, tâm trng). Sc thái vthgiác và màu sc Khi nói về ánh sáng, brighten mô tvic tăng cường độ sáng ca mt không gian hoc vt thể. Khi nói vmàu sc, nó không chlà làm sáng mà còn là làm cho màu sc trnên tươi tn, rc rvà sng động hơn. Điu này khác vi lighten, vn thường nhn mnh vào vic làm gim độ đậm hoc làm nht màu (ví dụ: ty trng tóc). brighten the room: làm căn phòng sáng sa hơn. brighten the colors: làm màu sc tươi tn hơn. Sc thái vcm xúc và tâm trng Trong ngcnh tâm lý, brighten được dùng để mô tschuyn biến ttrng thái bun bã, u ám sang vui vẻ, lc quan. Nó thường đi kèm vi các biu cm trên khuôn mt hoc tâm trng chung ca mt người. brighten someone's day: làm cho ngày ca ai đó trnên vui vhơn (mang li nim vui bt ngờ). her face brightened: khuôn mt cô ấy rng rlên. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia vic làm sáng vt lý và làm phn chn tinh thn. Trong tiếng Vit, tùy trường hp mà ta dch là "làm sáng", "làm tươi" hoc "làm rng rỡ" để đảm bo tính tnhiên. Vmt ngpháp, brighten là mt ngoi động tkhi tác động lên vt/người khác và là ni động tkhi mô tsthay đổi tthân (ví dụ: bu tri sáng dn).

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm sáng
[~ something]

Làm cho một nơi hoặc một vật trở nên sáng hơn hoặc phát sáng hơn

"The new lamps really brighten the room."

Những chiếc đèn mới thực sự làm sáng căn phòng.

Ngoại động từlàm tươi
[~ something]

Làm cho một màu sắc trở nên sống động hoặc đậm nét hơn

"A bit of white paint will brighten the blue walls."

Một chút sơn trắng sẽ làm tươi những bức tường màu xanh lam.

Nội động từsáng dần

Trở nên sáng hơn về màu sắc hoặc cường độ, đặc biệt là khi mặt trời mọc

"The sky began to brighten as dawn approached."

Bầu trời bắt đầu sáng dần khi bình minh đến.

Ngoại động từlàm phấn chấn
[~ something]

Làm cho ai đó cảm thấy hạnh phúc hơn hoặc lạc quan hơn

"The good news brightened her entire week."

Tin tốt đã làm phấn chấn cả tuần của cô ấy.

Nội động từrạng rỡ lên

Trở nên vui vẻ hoặc hy vọng hơn về mặt tâm trạng

"His expression brightened when he saw his old friend."

Vẻ mặt anh ấy rạng rỡ lên khi nhìn thấy người bạn cũ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error