D
Dicread
HomeDictionaryCconserve

conserve

bảo tồn / tiết kiệm / gìn giữ
Ngoại động từ
Quá khứ: conservedPhân từ 2: conservedV-ing: conserving

conserve mang hàm ý bo vmt ngun tài nguyên quý giá hoc hu hn để tránh bcn kit, hư hng hoc lãng phí. Đim mu cht ca tnày là schủ động trong vic qun lý và duy trì để đảm bo thứ đó vn còn tn ti cho tương lai. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà chúng ta dch là "bo tn", "tiết kim" hoc "gìn giữ".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc thường dnhm ln conserve vi preserve. Mc dù chai đều có thdch là "bo tn", nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

conserve tp trung vào vic sdng mt cách khôn ngoan, tiết kim để không bhết. Ví dụ: conserve energy (tiết kim năng lượng) hoc conserve water (tiết kim nước). Nó nhn mnh vào vic "sdng ít đi" để duy trì lâu dài.

preserve tp trung vào vic ginguyên trng thái ban đầu, ngăn chn sthay đổi hoc phân hy. Ví dụ: preserve a historic building (bo tn mt tòa nhà lch sử) hoc preserve food (bo qun thc phm). Nó nhn mnh vào vic "gicho không thay đổi".

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Bn conserve rng bng cách hn chế khai thác gỗ (tiết kim/bo tn ngun li), nhưng bn preserve mt mu vt trong bo tàng bng cách ngâm trong hóa cht (gìn giữ/bo qun trng thái).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi nói vmôi trường, conserve thường đi kèm vi các nlc mang tính hthng và bn vng. Khi dch, hãy cn thn để không nhm ln vi các tmang nghĩa "ct giữ" đơn thun.

Đúng: conserve natural resources (bo tn tài nguyên thiên nhiên) - hàm ý qun lý để không bcn kit.
Sai: Sdng conserve khi chmun nói vvic ct mt món đồ vào tủ để không bmt.

Vmt ngpháp, conserve là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ đối tượng đang được bo tn hoc tiết kim.

Ý nghĩa

Ngoại động từbảo tồn
[~ something]

Bảo vệ một thứ gì đó khỏi bị tổn hại hoặc bị phá hủy, đặc biệt là tài nguyên thiên nhiên hoặc môi trường

The government is taking steps to conserve the rainforest.

Chính phủ đang thực hiện các biện pháp để bảo tồn rừng mưa nhiệt đới.

Ngoại động từtiết kiệm
[~ something]

Ngăn chặn việc sử dụng lãng phí tài nguyên hoặc năng lượng bằng cách sử dụng một cách cẩn thận

We must conserve water during the drought.

Chúng ta phải tiết kiệm nước trong suốt thời kỳ hạn hán.

Ngoại động từgìn giữ
[~ something]

Giữ cho một thứ gì đó ở trạng thái nguyên bản hoặc ngăn không cho nó bị phân hủy

The museum uses special lighting to conserve the ancient textiles.

Bảo tàng sử dụng hệ thống chiếu sáng đặc biệt để gìn giữ các loại vải cổ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error