D
Dicread
HomeDictionarySsquander

squander

phung phí / đánh mất
Ngoại động từ
Quá khứ: squanderedPhân từ 2: squanderedV-ing: squandering

squander mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, din tvic sdng mt ngun lc quý giá (như tin bc, thi gian, tài năng hoc cơ hi) mt cách ngngn, liu lĩnh hoc thiếu suy nghĩ, dn đến vic mt trng mà không thu li được giá trgì. Tnày không chỉ đơn thun là tiêu xài, mà nhn mnh vào shi tiếc và sai lm trong cách qun lý ngun lc. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi squander mà người hc cn lưu ý: waste: Đây là tcó nghĩa rng nht (lãng phí). Trong khi waste có thdùng cho nhng vic nhnht (ví dụ: lãng phí nước), thì squander thường dùng cho nhng thcó giá trln hoc mang tính quyết định đối vi cuc đời (ví dụ: phung phí tài sn tha kế, blcơ hi vàng). spend: Tnày mang nghĩa trung tính (chi tiêu). spend chỉ đơn gin là dùng tin hoc thi gian, còn squander là dùng mt cách sai trái và gây lãng phí. lavish: Thường dùng như mt tính thoc động từ để chshào phóng quá mc hoc chi tiêu xa hoa. Khác vi squander, lavish không nht thiết hàm ý sngngn hay sai lm, mà đôi khi là sphô trương. Cách dùng và ví dthc tế Khi sdng squander, bn nên tp trung vào đối tượng bmt đi để làm ni bt snui tiếc: Vtin bc: squander a fortune (phung phí mt gia tài). Vcơ hi: squander a chance (đánh mt/lãng phí mt cơ hi). Vtài năng: squander one's talent (lãng phí tài năng ca bn thân). Ví dụ: Thay vì nói "He wasted his money" (Anhy lãng phí tin), nếu mun nhn mnh rng anh ta đã ném tin qua ca smt cách điên rồ, hãy dùng "He squandered his money". Lưu ý vngpháp squander là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ điu gì đang blãng phí. Cu trúc thông thường là squander something on something/someone (phung phí cái gì vào vic gì/ai đó).

Ý nghĩa

Ngoại động từphung phí
[~ something]

Lãng phí tiền bạc, thời gian hoặc cơ hội một cách liều lĩnh hoặc ngu ngốc

"He squandered his entire inheritance on gambling and luxury cars."

Anh ta đã phung phí toàn bộ tài sản thừa kế vào cờ bạc và những chiếc xe sang trọng.

Ngoại động từđánh mất
[~ something]

Không sử dụng hiệu quả một nguồn lực hoặc lợi thế, dẫn đến việc bị mất đi

"The team squandered their lead in the final minutes of the game."

Đội bóng đã đánh mất lợi thế dẫn trước trong những phút cuối của trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error