D
Dicread
HomeDictionaryHhappening

happening

sự việc / màn trình diễn ngẫu hứng / sôi động
Danh từTính từ
Số nhiều: happenings

happening là mt từ đa năng vi các sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo vai trò ngpháp. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường mô tmt svic xy ra mt cách bt nghoc không theo kế hoch. Tuy nhiên, trong bi cnh nghthut và văn hóa, happening mang mt nghĩa chuyên bit hơn, chnhng màn trình din ngu hng, nơi ranh gii gia nghsĩ và khán gibxóa nhòa để to ra mt tri nghim tphát.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ happening vi event và occurrence. Trong khi event thường chnhng skin được lên kế hoch klưỡng (như lcưới, hi nghị), và occurrence mang tính trung lp, mô tvic mt điu gì đó xy ra (thường dùng trong văn phong khoa hc hoc trang trng), thì happening li gi lên cm giác vsbt ngờ, klhoc mang tính thnghim.

Ví dụ, bn sdùng event cho mt bui hòa nhc có lch trình cthể, dùng occurrence cho mt hin tượng thiên văn tnhiên, và dùng happening cho mt svic bt nghoc mt màn trình din ngu hng mang tính nghthut.

Cách dùng như mt tính t

Khi được sdng như mt tính từ, happening mô tmt địa đim hoc mt xu hướng đang sôi động, thi thượng và thu hút nhiu schú ý. Đây là cách dùng mang tính khu ngvà hin đại, thường xut hin trong các cuc hi thoi về đời sng đô thhoc thi trang.

Đúng: This gallery is the most happening place in town (Phòng trưng bày này là đim đến sôi động nht trong thành phố).
Sai: Sdng happening để mô tmt người đang thc hin hành động (trong trường hp này phi dùng dng tiếp din ca động thappen).

Lưu ý vngpháp

Khi là danh tchsvic, happening là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính tchssôi động, tnày có thể được sdng vi most để nhn mnh mc độ phbiến hoc sc hút ca mt địa đim trong bi cnh giao tiếp không trang trng.

Ý nghĩa

Danh từsự việc

Một sự kiện hoặc điều xảy ra, thường là điều bất thường hoặc không ngờ tới

The police are investigating the strange happening at the warehouse.

Cảnh sát đang điều tra sự việc kỳ lạ tại nhà kho.

Danh từmàn trình diễn ngẫu hứng

Một buổi biểu diễn hoặc sự kiện được thiết kế để mang tính tự phát hoặc phá cách, thường là sự kết hợp giữa nghệ thuật và đời sống

The avant-garde artist organized a happening in the city square to challenge traditional gallery spaces.

Nghệ sĩ tiên phong đã tổ chức một màn trình diễn ngẫu hứng tại quảng trường thành phố để thách thức các không gian triển lãm truyền thống.

Tính từsôi động

Hiện đang thời thượng, hợp mốt hoặc thú vị

The new club downtown is the most happening spot in the city right now.

Câu lạc bộ mới ở trung tâm thành phố hiện là điểm đến sôi động nhất trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error