D
Dicread
HomeDictionaryCcollectivist

collectivist

người theo chủ nghĩa tập thể / mang tính tập thể
Danh từTính từ
Số nhiều: collectivists

collectivist mô tmt tư duy hoc hthng chính trị - xã hi đặt li ích ca cng đồng, nhóm hoc quc gia lên trên quyn li cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày thường được gn lin vi các khái nim vsự đoàn kết và tính cng đồng, nhưng trong ngcnh chính trị, nó mang hàm ý sâu sc vvic tchc xã hi da trên quyn shu chung hoc qun lý tp thể. Skhác bit vsc thái Mt đim quan trng cn lưu ý là sự đối lp gia collectivist và individualist (người theo chnghĩa cá nhân). Trong khi individualist nhn mnh vào stdo, độc lp và quyn tquyết ca mi cá nhân, thì collectivist li đề cao shòa hp, trách nhim đối vi tp thvà shy sinh cái tôi vì mc tiêu chung. Ví dụ: Mt xã hi collectivist sẽ ưu tiên các chính sách an sinh xã hi cho mi người hơn là khuyến khích scnh tranh khc lit gia các cá nhân. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng tnày, người hc cn phân bit gia nghĩa trung lp (mô tmt đặc đim văn hóa, ví dnhư văn hóa Á Đông thường mang tính collectivist) và nghĩa chính trị (liên quan đến các hc thuyết vchnghĩa tp thể). Tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái tích cc (nhn mnh stương trợ) hoc tiêu ccm chvic xóa bbn sc cá nhân). Đúng: collectivist culture (văn hóa tp thể) Đúng: collectivist ideology (tư tưởng tp thể)

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa tập thể

Người ủng hộ hoặc tin tưởng vào chủ nghĩa tập thể, ưu tiên các mục tiêu và nhu cầu của nhóm hoặc cộng đồng hơn là của cá nhân

"The collectivist argued that resources should be shared equally among all citizens."

Người theo chủ nghĩa tập thể lập luận rằng các nguồn lực nên được chia sẻ bình đẳng giữa tất cả công dân.

Tính từmang tính tập thể

Liên quan đến hoặc dựa trên nguyên tắc của chủ nghĩa tập thể, nơi lợi ích chung được xem là quan trọng hơn quyền cá nhân

"The government implemented a collectivist approach to healthcare to ensure universal access."

Chính phủ đã triển khai một phương pháp tiếp cận mang tính tập thể đối với chăm sóc sức khỏe để đảm bảo quyền tiếp cận toàn dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error