D
Dicread
HomeDictionarySsocialist

socialist

người theo chủ nghĩa xã hội, thuộc chủ nghĩa xã hội
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: socialists

Thut ngnày mang sc thái chính trmnh mvà thay đổi tùy thuc vào người nói. Trong mt snhóm, nó được xem là biu tượng ca nim thào, đại din cho scông bng, squan tâm tp thvà vic xóa bphân cp giai cp. Ngược li, trong các bi cnh bo thhoc tân tdo, tnày thường được dùng vi nghĩa tiêu cc để ám chsự độc đoán, kém hiu quhoc làm xói mòn quyn tdo cá nhân. Mc dù có chung mc tiêu vphúc li xã hi vi dân chxã hi, nhưng mt người theo chnghĩa xã hi nghiêm ngt thường hình dung vmt sthay đổi trit để hơn vquyn shu. Tnày gi lên hìnhnh vcác công đoàn lao động, dch vcông và sxung đột gia li nhun tư nhân vi li ích chung ca cng đồng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân giữ niềm tin này (một người theo chủ nghĩa xã hội, hai người theo chủ nghĩa xã hội).

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa xã hội

Người ủng hộ việc các phương tiện sản xuất, phân phối và trao đổi trong xã hội được sở hữu hoặc điều tiết bởi toàn thể cộng đồng

"He identifies as a socialist because he believes in wealth redistribution."

Anh ấy tự nhận mình là một `socialist` vì anh ấy tin vào việc tái phân phối tài sản.

Tính từthuộc chủ nghĩa xã hội

Liên quan đến hoặc ủng hộ lý thuyết chính trị và kinh tế của chủ nghĩa xã hội

"The party proposed a socialist approach to healthcare."

Đảng đã đề xuất một cách tiếp cận `socialist` đối với chăm sóc sức khỏe.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error