D
Dicread
HomeDictionarySsocialist

socialist

người theo chủ nghĩa xã hội / thuộc chủ nghĩa xã hội
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: socialists

socialist là mt thut ngmang tính chính trvà kinh tế sâu sc, dùng để chnhng cá nhân hoc hthngng hvic shu chung hoc điu tiết bi cng đồng đối vi các phương tin sn xut. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu gn lin vi lý tưởng vscông bng xã hi và gim bt khong cách giàu nghèo thông qua scan thip ca nhà nước hoc tp thể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (người theo chnghĩa xã hi) hoc tính từ (thuc vchnghĩa xã hi). Tùy vào ngcnh chính trca tng quc gia, socialist có thmang sc thái tích cc (nhn mnh vào phúc li, bình đẳng) hoc bdùng vi hàm ý phê phán (nhn mnh vào skim soát gt gao ca chính phủ).

Khi so sánh vi communist (người theo chnghĩa cng sn), socialist thường được coi là có phm vi rng hơn và đôi khi ôn hòa hơn, bao gm cnhng mô hình như "chnghĩa xã hi dân chủ" (democratic socialism), nơi các mc tiêu xã hi được thc hin thông qua các tiến trình dân chthay vì cách mng trit để.

Lưu ý vdch thut và nhm ln

Người hc cn phân bit rõ gia socialist và social (thuc vxã hi). Đây là mt li phbiến đối vi người Vit khi mi hc tiếng Anh. Trong khi social chỉ đơn thun nói vcác tương tác gia người vi người hoc các vn đề chung ca xã hi (ví dụ: social skills - knăng giao tiếp), thì socialist li mang hàm ý vmt htư tưởng chính trcthể.

Sai: He has a social ideology. (Câu này không rõ nghĩa hoc sai nếu mun nói vtư tưởng chính trị).
✅ Đúng: He has a socialist ideology. (Anhy có tư tưởng theo chnghĩa xã hi).

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, socialist thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho các khái nim như socialist state (nhà nước xã hi chnghĩa) hoc socialist policies (các chính sách xã hi chnghĩa).

Used to count individuals who adhere to the ideology (e.g., three socialists attended the meeting).

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa xã hội

Một người ủng hộ việc các phương tiện sản xuất, phân phối và trao đổi trong một xã hội được sở hữu hoặc điều tiết bởi toàn thể cộng đồng

He identifies as a socialist because he believes in wealth redistribution.

Anh ấy tự nhận mình là một người theo chủ nghĩa xã hội vì anh ấy tin vào việc tái phân phối tài sản.

Tính từthuộc chủ nghĩa xã hội

Liên quan đến hoặc ủng hộ lý thuyết chính trị và kinh tế của chủ nghĩa xã hội

The party proposed a socialist approach to healthcare.

Đảng đã đề xuất một phương pháp tiếp cận theo chủ nghĩa xã hội đối với chăm sóc sức khỏe.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error