D
Dicread
HomeDictionarySsummon

summon

triệu tập / gọi / huy động / triệu hồi
Ngoại động từ
Quá khứ: summonedPhân từ 2: summonedV-ing: summoning

summon mang sc thái trang trng và quyn lc, thường được dùng khi mt người có thm quyn yêu cu người khác phi có mt. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa pháp lý, hành chính hoc tâm linh.

Ý nghĩa

Ngoại động từtriệu tập
[~ someone][~ someone to something][~ something]

Yêu cầu ai đó một cách chính thức phải có mặt tại tòa án hoặc một cuộc họp trang trọng

The witness was summoned to appear in court on Tuesday.

Nhân chứng đã được triệu tập để ra tòa vào thứ Ba.

Ngoại động từgọi
[~ someone][~ something]

Yêu cầu ai đó đến gặp mình, thường là với phong thái uy quyền

The king summoned his advisors to the throne room.

Nhà vua đã gọi các cố vấn của mình đến phòng ngai vàng.

Ngoại động từhuy động
[~ something]

Nỗ lực một cách có ý thức để tạo ra một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể bên trong bản thân

She had to summon all her courage to speak in front of the crowd.

Cô ấy đã phải huy động tất cả lòng can đảm để nói trước đám đông.

Ngoại động từtriệu hồi
[~ something]

Kêu gọi một thực thể siêu nhiên hoặc linh hồn xuất hiện

The occultist attempted to summon a demon during the ritual.

Nhà huyền học đã cố gắng triệu hồi một con quỷ trong buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error