D
Dicread
HomeDictionarySshoddy

shoddy

kém chất lượng / hời hợt
Tính từ
So sánh hơn: shoddierSo sánh nhất: shoddiest

shoddy mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chnhng thứ được làm mt cách cu thả, thiếu trách nhim và không đạt tiêu chun cht lượng. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia kthut kém và thái độ làm vic hi ht, thường nhm mc đích tiết kim chi phí hoc đẩy nhanh tiến độ mt cách bt chp.

Ý nghĩa

Tính từkém chất lượng

Được chế tạo hoặc thực hiện một cách tồi tệ; thiếu chất lượng, sự cẩn thận hoặc độ chính xác

The contractor used shoddy materials to finish the house quickly.

Nhà thầu đã sử dụng những vật liệu kém chất lượng để hoàn thành ngôi nhà một cách nhanh chóng.

Tính từhời hợt

Được thực hiện kém hoặc thiếu chính trực, đặc biệt là liên quan đến một tác phẩm hoặc một quy trình

The police investigation was criticized as shoddy and incomplete.

Cuộc điều tra của cảnh sát bị chỉ trích là hời hợt và không đầy đủ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error