D
Dicread
HomeDictionaryAawake

awake

tỉnh táo / tỉnh giấc / đánh thức / nhận thức được
Tính từNội động từNgoại động từ
Quá khứ: awokePhân từ 2: awokenV-ing: awaking

awake chyếu được dùng để mô ttrng thái không nghoc hành động thoát khi gic ngủ. Trong tiếng Vit, tnày có sphân bit rõ rt gia tính tvà động từ, tương tnhư cách dùng trong tiếng Anh. Skhác bit vtloi và ngnghĩa Khi đóng vai trò là mt tính từ, awake mô ttrng thái tnh táo, không ngủ. Nó thường đứng sau động tni như be hoc stay. Ví dụ: I am wide awake (Tôi hoàn toàn tnh táo). Cn lưu ý rng awake khác vi wake upchnó nhn mnh vào trng thái hin ti hơn là quá trình chuyn đổi tngsang tnh. Khi đóng vai trò là mt động từ, awake mang sc thái trang trng hơn so vi wake hoc wake up. Nó thường được dùng trong văn chương hoc các ngcnh trang trng để chvic đánh thc ai đó hoc ttnh gic. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngữ ưu tiên dùng wake up. Nhn thc và nghĩa bóng Ngoài nghĩa vt lý là tnh gic, awake còn được dùng để chsnhn thc vmt vn đề nào đó mà trước đây người ta không chú ý đến hoc pht lờ. Điu này tương đương vi khái nim "thc tnh" trong tiếng Vit. Ví dụ: awake to the dangers (nhn thc được nhng nguy him). Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia awake, wake và waken. awake: Thường là tính từ (tnh táo) hoc động ttrang trng. wake: Động tphbiến nht để chvic tnh gic hoc đánh thc. waken: Mt biến thkhác ca wake, thường dùng trong văn viết, mang nghĩa làm cho ai đó tnh gic.

Ý nghĩa

Tính từtỉnh táo

Không trong trạng thái ngủ

"She was wide awake at three in the morning."

Anh ấy hoàn toàn tỉnh táo vào lúc ba giờ sáng.

Nội động từtỉnh giấc
[~][~ from something]

Ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo

"I awake at dawn every day."

Đứa bé tỉnh giấc sau giấc ngủ ngắn và bắt đầu khóc.

Ngoại động từđánh thức
[~ someone]

Khiến ai đó ngừng ngủ

"The loud noise awoke the baby."

Tiếng ồn lớn đã đánh thức tôi khỏi giấc ngủ sâu.

nhận thức được

Nhận biết hoặc hiểu rõ về một sự thật hoặc tình huống cụ thể

Giờ đây họ đã nhận thức được những nguy hiểm của chính sách mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error