D
Dicread
HomeDictionaryAarchitectural

architectural

thuộc kiến trúc / thuộc cấu trúc
Tính từ

architectural thường được hiu theo hai hướng chính: mt là liên quan đến xây dng công trình vt lý, hai là liên quan đến thiết kế hthng tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn dch ý nghĩa từ "kiến trúc" (nhà ca) sang "cu trúc" (hthng) trong các ngcnh kthut.

Ý nghĩa

Tính từthuộc kiến trúc

Liên quan đến nghệ thuật, khoa học hoặc thực hành thiết kế và xây dựng các tòa nhà

The city is famous for its stunning architectural heritage.

Thành phố này nổi tiếng với di sản kiến trúc tuyệt đẹp.

Tính từthuộc cấu trúc

Thuộc về hoặc liên quan đến cấu trúc hoặc thiết kế của một thứ gì đó phức tạp, chẳng hạn như hệ thống máy tính hoặc một tổ chức

The software engineer proposed several architectural changes to improve the app's scalability.

Kỹ sư phần mềm đã đề xuất một vài thay đổi về cấu trúc để cải thiện khả năng mở rộng của ứng dụng.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error