D
Dicread
HomeDictionaryAapprehend

apprehend

bắt giữ / hiểu / lo sợ
Ngoại động từ
Quá khứ: apprehendedPhân từ 2: apprehendedV-ing: apprehending

apprehend là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa phbiến nht. Sc thái vpháp lut và hành động Trong ngcnh hình sự, apprehend mang nghĩa là bt gimt nghi phm hoc ti phm. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi catch hoc arrest. Nó không chỉ đơn thun là vic tóm ly mà còn bao hàm cquá trình truy tìm và khng chế đối tượng bi cơ quan chc năng. Ví dụ: The police managed to apprehend the suspect (Cnh sát đã thành công trong vic bt ginghi phm). Sc thái vnhn thc và tâm lý Khi nói vtrí tuệ, apprehend có nghĩa là hiu hoc nm bt được mt ý tưởng, khái nim khó. Tuy nhiên, nghĩa này ít phbiến hơn understand hay comprehend. Skhác bit nmchapprehend thường gi lên vic tiếp nhn thông tin ban đầu hoc nm bt được ct lõi ca vn đề. Đặc bit, apprehend còn din tmt trng thái tâm lý lo âu, dcm vmt điu xu sp xy ra trong tương lai. Điu này khác vi fear (shãi mt điu gì đó cthể) ở chnó là mt slo ngi mang tính dự đoán. Ví dụ: She apprehended that the plan would fail (Cô ấy lo ngi rng kế hoch stht bi). Lưu ý vtdnhm ln Người hc cn phân bit rõ apprehend vi comprehend. Trong khi comprehend nhn mnh vào vic hiu mt cách thu đáo, toàn din, thì apprehend trong nghĩa "hiu" li thiên vvic nhn thc hoc nm bt sơ bộ. Ngoài ra, đừng nhm ln sự "lo ngi" ca apprehend vi sự "đánh giá" trong appreciate. Vmt ngpháp, tnày được sdng như mt ngoi động từ, theo sau là mt tân ngữ (người bbt, ý tưởng cn hiu hoc mt mnh đề chslo ngi).

Ý nghĩa

Ngoại động từbắt giữ
[~ someone]

Bắt giữ ai đó vì một tội danh

"The police managed to apprehend the suspect after a short chase."

Cảnh sát đã bắt giữ được nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi ngắn.

Ngoại động từhiểu
[~ something]

Hiểu hoặc nhận thức được ý nghĩa của một điều gì đó

"It was difficult for the students to apprehend the complexity of the quantum theory."

Các sinh viên gặp khó khăn trong việc hiểu sự phức tạp của lý thuyết lượng tử.

Ngoại động từlo sợ
[~ something]

Lo lắng hoặc sợ hãi về một điều gì đó sắp xảy ra

"Many citizens apprehend a sudden increase in inflation next year."

Nhiều công dân lo sợ sự gia tăng đột ngột của lạm phát vào năm tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error