D
Dicread
HomeDictionaryRrecognize

recognize

nhận ra / công nhận / thừa nhận / vinh danh
Ngoại động từ
Quá khứ: recognizedPhân từ 2: recognizedV-ing: recognizing

recognize mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tvic nhn din bng giác quan đến vic tha nhn mt stht hoc công nhn mt giá trchính thc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn gia "nhn ra", "công nhn" và "tha nhn". Sc thái vnhn din và nhn thc Khi dùng để chvic nhn ra ai đó hoc cái gì đó da trên ký ức, recognize nhn mnh vào quá trình kết ni hìnhnhm thanh hin ti vi thông tin đã lưu trtrong não bộ. Điu này khác vi identify, vn thiên vvic xác định danh tính mt cách chính xác hoc phân loi đối tượng. Ví dụ: I recognized her voice immediately (Tôi nhn ra ging cô ấy ngay lp tc). Sc thái vstha nhn và công nhn Trong các ngcnh trang trng hoc pháp lý, recognize không còn là vic "nhìn thy" mà là "chp nhn" mt stht, mt quyn li hoc mt vthế. Khi nói vstht hin nhiên: recognize tương đương vi "tha nhn" (ví dụ: tha nhn mt sai lm hoc mt thc tế khó khăn). Khi nói về địa vị, bng cp hoc chính phủ: recognize tương đương vi "công nhn" (ví dụ: công nhn mt quc gia mi hoc công nhn bng cp nước ngoài). Khi nói vcông lao: recognize mang nghĩa "ghi nhn" hoc "biu dương" nhng nlc ca mt cá nhân. Lưu ý vtdnhm ln Người hc cn phân bit rõ recognize vi realize. Trong khi recognize là nhn ra điu gì đó đã biết ttrước (nhn din), thì realize là cht nhn ra, hiu ra mt điu gì đó mi mhoc mt stht mà trước đó mình không hbiết. Sai: I suddenly recognized that I had left my keys at home (Sdng recognize ở đây là sai vì đây là scht nhn ra). ✅ Đúng: I suddenly realized that I had left my keys at home (Tôi cht nhn ra mình đã quên chìa khóanhà). Đặc đim ngpháp recognize là mt ngoi động từ, thường theo sau bi mt tân ngtrc tiếp hoc mt mnh đề bt đầu bng that.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận ra
[~ someone][~ something][~ that][~ as]

Nhận diện ai đó hoặc cái gì đó vì đã từng gặp hoặc thấy trước đây

"I didn't recognize him at first because of his beard."

Tôi không nhận ra anh ấy lúc đầu vì bộ râu của anh ấy.

Ngoại động từcông nhận
[~ something][~ someone as something]

Chấp nhận rằng điều gì đó là đúng, có giá trị hoặc hợp pháp

"The government refused to recognize the new regime."

Chính phủ từ chối công nhận chế độ mới.

Ngoại động từthừa nhận
[~ something]

Xác nhận sự tồn tại, giá trị hoặc tính hợp pháp của một trạng thái hoặc quyền lợi

"The company recognizes the right of employees to form a union."

Công ty thừa nhận quyền thành lập công đoàn của nhân viên.

Ngoại động từvinh danh
[~ someone]

Thể hiện sự trân trọng chính thức đối với những thành tựu hoặc sự phục vụ của một người

"The city decided to recognize the veteran for her bravery."

Thành phố quyết định vinh danh nữ cựu chiến binh vì lòng dũng cảm của bà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error