D
Dicread
HomeDictionaryAapplied

applied

ứng dụng / nộp đơn / thoa
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: appliedPhân từ 2: appliedV-ing: applying

Tapplied mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen. Đim mu cht là phân bit gia vic sdng lý thuyết vào thc tế, vic gi yêu cu chính thc và hành động tác động vt lý lên bmt.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là mt tính từ, applied thường đi kèm vi các lĩnh vc khoa hc hoc hc thut để chtính thc tin. Ví dụ, applied mathematics (toán hcng dng) khác vi pure mathematics (toán hc thun túy). Trong khi pure tp trung vào lý thuyết và chng minh, applied nhn mnh vào vic dùng nhng lý thuyết đó để gii quyết các vn đề cthtrong đời sng.

Khi là dng quá khhoc phân tca động tapply, tnày có hai hướng nghĩa hoàn toàn khác nhau:
Trong bi cnh hành chính hoc công vic, nó có nghĩa là np đơn xin mt vtrí hoc quyn li nào đó. Người hc cn lưu ý cu trúc applied for (np đơn xin cái gì) để tránh nhm ln vi applied to (np đơn vào đâu/tchc nào).
Trong bi cnh kthut hoc chăm sóc sc khe, nó mô tvic thoa, bôi hoc áp mt cht/vt lên bmt. Ví dụ: The cream was applied to the skin (Kem đã được thoa lên da).

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia applied và used. Mc dù chai đều có thdch là "sdng", nhưng applied mang sc thái chuyên sâu hơn, thường là áp dng mt quy tc, mt phương pháp hoc mt lý thuyết vào mt tình hung cthể, trong khi used mang nghĩa sdng công choc vt dng mt cách chung chung.

Sai: I applied a hammer to fix the door. (Tôi đã ứng dng mt cái búa để sa ca - nghe rt khiên cưỡng).
✅ Đúng: I used a hammer to fix the door. (Tôi đã dùng mt cái búa để sa ca).
✅ Đúng: The new law was applied to all citizens. (Lut mi đã được áp dng cho tt ccông dân).

Chi tiết vngpháp

Applied chyếu xut hin dưới dng tính thoc dng quá khứ/phân thai ca động tapply. Khi dùng làm tính từ, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi dùng làm động từ, hãy đặc bit chú ý đến gii từ đi kèm (for hoc to) vì chúng sthay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Tính từứng dụng

Được đưa vào sử dụng thực tế thay vì chỉ dừng lại ở mức lý thuyết hoặc trừu tượng

The course focuses on applied mathematics in engineering.

Khóa học tập trung vào toán học ứng dụng trong kỹ thuật.

Ngoại động từnộp đơn
[~ someone][~ something]

Đưa ra một yêu cầu chính thức cho một điều gì đó

He applied for a visa two weeks ago.

Anh ấy đã nộp đơn xin thị thực cách đây hai tuần.

Ngoại động từthoa
[~ something][~ something]

Đặt một chất nào đó lên một bề mặt

The technician applied a thin layer of sealant to the glass.

Kỹ thuật viên đã thoa một lớp chất trám mỏng lên mặt kính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error