D
Dicread
HomeDictionaryDdesignate

designate

bổ nhiệm / ấn định / định danh
Ngoại động từ
Quá khứ: designatedPhân từ 2: designatedV-ing: designating

designate mang sc thái ca schính thc, thường được sdng trong các bi cnh hành chính, pháp lý hoc tchc. Đim mu cht ca tnày là vic thiết lp mt vai trò, tên gi hoc mc đích cthcho mt đối tượng thông qua mt quyết định chính thc. Skhác bit vngnghĩa Người hc tiếng Anh thường dnhm ln designate vi appoint hoc assign. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế: designate nhn mnh vào vic xác định mc đích hoc đặt tên chính thc. Ví dụ, khi mt khu vc được designate là khu bo tn, nó được gán mt trng thái pháp lý mi. appoint tp trung vào vic chn mt người cho mt vtrí công vic cthể (bnhim). Mc dù designate cũng có thdùng cho con người, nhưng nó thường ám chvic chn ai đó cho mt vai trò trong tương lai hoc mt vai trò mang tính đại din. assign mang tính phân công nhim vhoc giao vt dng, thường mang tính cht điu phi công vic hàng ngày hơn là mt quyết định mang tính hthng hay pháp lý. Lưu ý vcách dùng tính t Khi designate được dùng như mt tính từ đứng sau danh từ (ví dụ: surrogate designate), nó có nghĩa là người đó đã được chn nhưng chưa chính thc nhm chc. Đây là mt cu trúc đặc thù mà người Vit ddch nhm thành "đã được chỉ định" theo nghĩa hoàn tt, nhưng thc cht nó mô ttrng tháiang chnhm chc". Đúng: the designate ambassador (đại sứ được chỉ định/được chn nhưng chưa nhm chc). Sai: Sdng designate để chvic phân công mt công vic nhnht như designate someone to wash the dishes (thay vào đó hãy dùng ask hoc assign).

Ý nghĩa

Ngoại động từbổ nhiệm
[~ someone/something as something][~ someone/something for something]

Chính thức chọn ai đó hoặc cái gì đó để nắm giữ một vai trò cụ thể hoặc thực hiện một chức năng nhất định

"The board decided to designate her as the new CEO of the company."

Hội đồng quản trị đã quyết định bổ nhiệm cô ấy làm Giám đốc điều hành mới của công ty.

Ngoại động từấn định
[~ something]

Đánh dấu hoặc quy định một khu vực hoặc đối tượng cụ thể cho một mục đích nhất định

"The city council will designate this zone as a historical landmark."

Hội đồng thành phố sẽ ấn định khu vực này là một di tích lịch sử.

Ngoại động từđịnh danh
[~ something]

Đặt một tên, nhãn hoặc ký hiệu cụ thể cho cái gì đó để nhận diện

"The researchers designate the new protein variant as Type-B."

Các nhà nghiên cứu định danh biến thể protein mới này là Loại-B.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error