D
Dicread
HomeDictionaryAadjourn

adjourn

hoãn / tạm nghỉ
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: adjournedPhân từ 2: adjournedV-ing: adjourning

adjourn là mt động tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các bi cnh chính thc như tòa án, cuc hp hi đồng hoc các phiên điu trn ca chính phủ. Đim mu cht ca tnày là stm dng có kế hoch và có ý định squay trli làm vic vào mt thi đim cthtrong tương lai, thay vì kết thúc hoàn toàn.

Ý nghĩa

Ngoại động từhoãn
[~ something]

Tạm dừng một cuộc họp, phiên tòa hoặc một thủ tục chính thức cho đến một thời điểm hoặc ngày trong tương lai

The judge decided to adjourn the trial until Monday morning.

Thẩm phán đã quyết định hoãn phiên tòa cho đến sáng thứ Hai.

Nội động từtạm nghỉ
[~][~ until something][~ to something]

Ngừng một cuộc họp hoặc thủ tục pháp lý với ý định sẽ tiếp tục lại sau đó

The committee adjourned for lunch and will reconvene at two o'clock.

Ủy ban tạm nghỉ để ăn trưa và sẽ triệu tập lại vào lúc hai giờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error