D
Dicread
HomeDictionaryAabort

abort

hủy bỏ / phá thai / ngừng khẩn cấp
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: abortedPhân từ 2: abortedV-ing: aborting

abort mang sc thái mnh mvvic dng mt hành động hoc quy trình mt cách đột ngt, thường là do gp scố, li kthut hoc vì lý do an toàn, thay vì kết thúc mt cách tnhiên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng cách dch khác nhau để phn ánh đúng mc độ khn cp và tính cht ca svic.

Sc thái sdng và phân bit

Trong lĩnh vc kthut, hàng không hoc tin hc, abort được hiu là "ngng khn cp". Nó không đơn thun là dng li (stop) hay tm dng (pause), mà là hy bhoàn toàn tiến trình đang chy để ngăn chn ri ro hoc hng hóc. Ví dụ, khi mt phn mm btreo, hthng sabort quy trình đó để gii phóng bnhớ.

Trong bi cnh y tế, abort được dùng chuyên bit cho vic "phá thai". Đây là mt thut ngkthut chính xác, cn phân bit vi các tmô tsmt mát tnhiên.

Khi nói vcác kế hoch hoc nhim vụ, abort có nghĩa là "hy bỏ" ngay lp tc trước khi mc tiêu được hoàn thành. Skhác bit gia abort và cancel là: cancel thường dùng cho vic hy mt cuc hn hoc mt đơn hàng (mang tính hành chính), trong khi abort dùng cho mt nhim vụ đang trong quá trình thc hin nhưng buc phi dng li vì lý do bt khkháng.

abort the meeting (Sai, vì cuc hp chưa din ra hoc không phi là mt quy trình kthut/nhim vkhn cp $\rightarrow$ nên dùng cancel the meeting)
abort the mission (Đúng, hy bnhim vkhi phát hin nguy him)

Lưu ý vngpháp

abort là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng bhy bỏ. Khi sdng trong các thông báo hthng máy tính, bn sthường thy dng mnh lnh như Abort, Retry, Ignore? (Ngng khn cp, Thli, Bqua?).

Ý nghĩa

Ngoại động từhủy bỏ
[~ something]

Kết thúc một kế hoạch, quy trình hoặc nhiệm vụ sớm hơn dự kiến trước khi hoàn thành

The crew had to abort the mission due to a critical engine failure.

Phi hành đoàn đã phải hủy bỏ nhiệm vụ do lỗi động cơ nghiêm trọng.

Ngoại động từphá thai
[~ something]

Chấm dứt thai kỳ bằng cách loại bỏ phôi hoặc thai nhi ra khỏi tử cung

The patient chose to abort the pregnancy for medical reasons.

Bệnh nhân đã chọn phá thai vì lý do y tế.

Nội động từngừng khẩn cấp

Dừng đột ngột một quy trình hoặc hoạt động, đặc biệt là trong hàng không hoặc tin học

The pilot decided to abort when he noticed a warning light.

Phi công quyết định ngừng khẩn cấp khi nhận thấy đèn cảnh báo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error