D
Dicread
HomeDictionaryAargue

argue

lập luận / tranh cãi
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: arguedPhân từ 2: arguedV-ing: arguing

Targue trong tiếng Anh mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong giao tiếp. Mt mt, nó mang nghĩa tích cc hoc trung tính là "lp lun", tc là trình bày lý lmt cách logic để thuyết phc người khác. Mt khác, nó mang nghĩa tiêu cc là "tranh cãi", ám chmt cuc xung đột li nói gay gt và thường đi kèm vi cm xúc gin dữ.

Phân bit sc thái lp lun và tranh cãi

Khi sdng vi nghĩa "lp lun", argue thường đi kèm vi các tnhư that hoc for/against để chra quan đim cthể. Đây là cách dùng phbiến trong văn viết hc thut, pháp lý hoc các cuc tho lun chuyên nghip. Ngược li, khi mang nghĩa "tranh cãi", argue thường đi vi gii twith (tranh cãi vi ai) hoc about (tranh cãi về điu gì), nhn mnh vào sbt đồng và xung đột.

Đúng (Lp lun): The scientist argued that the data was flawed. (Nhà khoa hc lp lun rng dliu đã bsai sót.)
Đúng (Tranh cãi): They are always arguing with each other about money. (Hlúc nào cũng tranh cãi vi nhau vchuyn tin bc.)

So sánh vi các ttương đương

Người hc cn phân bit argue vi debate và quarrel. Trong khi argue (vi nghĩa tranh cãi) có thmang tính cht bc phát và cm tính, thì debate li là mt cuc tranh lun có tchc, tuân theo quy tc và mang tính xây dng hơn. Trong khi đó, quarrel thường chnhng cuc cãi vã vt vãnh, mang tính cá nhân và gây rn nt tình cm sâu sc hơn là vic tranh lun vmt chủ đề cthể.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi dùng argue để đưa ra mt lý lẽ, cu trúc phbiến nht là argue that cng vi mt mnh đề. Khi munng hhoc phn đối mt điu gì đó, hãy sdng argue for (ủng hộ) hoc argue against (phn đối). Vic nhm ln gia các gii tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu nói.

Ý nghĩa

Ngoại động từlập luận
[~ someone][~ something]

Đưa ra các lý lẽ hoặc bằng chứng để ủng hộ một ý tưởng, hành động hoặc lý thuyết

The lawyer argued that the evidence was inadmissible.

Luật sư lập luận rằng bằng chứng này không đủ điều kiện để được chấp nhận.

Nội động từtranh cãi

Trao đổi những quan điểm đối lập một cách gay gắt hoặc giận dữ

The couple argued for hours about where to go on vacation.

Cặp đôi đã tranh cãi suốt nhiều giờ về việc nên đi nghỉ mát ở đâu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error