D
Dicread
HomeDictionaryPprincipled

principled

có nguyên tắc
Tính từ

principled được dùng để mô tmt cá nhân hoc mt hành động da trên nhng giá trị đạo đức vng chc và nht quán. Đim mu cht ca tnày là skiên định; mt người principled không thay đổi nim tin hay tiêu chun đạo đức ca mình vì li ích cá nhân hoc áp lc tbên ngoài. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, principled thường được dch là "có nguyên tc". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia "nguyên tc" trong đạo đức và "nguyên tc" trong quy trình làm vic. Khi dùng principled, người nói mun nhn mnh vào tính chính trc (integrity) và lòng ttrng. So vi moral (có đạo đức): moral là mt thut ngrng hơn, chvic phân bit đúng sai. Trong khi đó, principled nhn mnh vào vic tuân th mt cách nghiêm ngt nhng chun mc đó trong mi tình hung. So vi stubborn (bướng bnh): Chai đều thhin skhông thay đổi ý kiến, nhưng stubborn mang nghĩa tiêu cc (cchp), còn principled mang nghĩa tích cc (kiên định vì lphi). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các bi cnh trang trng như chính trị, lut pháp hoc đánh giá nhân cách. Ví dụ đúng: a principled stand (mt lp trường kiên định/đúng đắn) dùng khi ai đó tchi làm điu sai trái dù bị ép buc. Ví dsai: Không nên dùng principled để mô tmt người tuân thcác quy tc kthut hoc quy trình vn hành máy móc; trong trường hp đó, hãy dùng systematic hoc methodical. Đặc đim ngpháp Đây là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì mt người hoc là có nguyên tc, hoc là không.

Ý nghĩa

Tính từcó nguyên tắc

Hành động theo một bộ quy tắc nghiêm ngặt về các giá trị đạo đức hoặc luân lý

"He is a principled leader who refuses to compromise his beliefs for political gain."

Ông ấy là một nhà lãnh đạo có nguyên tắc, người từ chối thỏa hiệp niềm tin của mình để đạt được lợi ích chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error