D
Dicread
HomeDictionaryOorthopedic

orthopedic

chỉnh hình
Tính từ

orthopedic là mt thut ngchuyên môn dùng để chcác vn đề liên quan đến hvn động ca cơ thể, bao gm xương, khp, dây chng, gân và cơ. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "chnh hình". Đim quan trng cn lưu ý là orthopedic không chỉ đơn thun nói vvic điu trgãy xương, mà bao hàm cvic điu chnh các biến dng vt lý để khôi phc chc năng vn động bình thường.

Skhác bit trong ngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính mà người hc cn phân bit để sdng chính xác:

Ngcnh y khoa: Khi đi kèm vi các danh tnhư surgeon (bác sĩ phu thut) hoc clinic (phòng khám), nó chmt chuyên khoa y tế. Ví dụ: orthopedic surgeon (bác sĩ phu thut chnh hình) là người thc hin các ca mổ để sa cha xương hoc khp.

Ngcnh sn phm htrợ: Khi đi kèm vi các vt dng như shoes (giày), insoles (miếng lót giày) hoc mattress (nm), nó chnhng sn phm được thiết kế đặc bit để htrcu trúc xương hoc điu chnh tư thế cơ thể. Ví dụ: orthopedic shoes (giày chnh hình) không phi là giày thi trang thông thường mà là giày y tế giúp gim áp lc lên bàn chân hoc điu chnh vòm chân.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia orthopedic vi các thut ngchung vsc khe xương khp. Trong khi bone health nói vsc khe xương nói chung, thì orthopedic nhn mnh vào khía cnh "chnh sa" và "điu trbiến dng".

Không nên dùng orthopedic để mô tmt cơn đau lưng thông thường nếu không có scan thip điu chnh cu trúc.
Nên dùng orthopedic khi nói vcác thiết bhtrợ đặc thù: orthopedic brace (np chnh hình).

Vmt ngpháp, orthopedic đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau. Trong tiếng Anh Mỹ, tnày được viết là orthopedic, còn trong tiếng Anh Anh, nó thường được viết là orthopaedic. Chai cách viết đều chính xác và có ý nghĩa tương đương nhau.

Ý nghĩa

Tính từchỉnh hình

Liên quan đến nhánh y học chuyên xử lý việc điều chỉnh các biến dạng của xương hoặc cơ

The patient was referred to an orthopedic surgeon for his knee injury.

Bệnh nhân đã được chuyển đến một bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình để điều trị chấn thương đầu gối.

Tính từchỉnh hình

Được thiết kế để hỗ trợ hệ xương hoặc điều chỉnh biến dạng vật lý, đặc biệt là trong giày dép hoặc nệm

She bought a pair of orthopedic shoes to help with her arch pain.

Cô ấy đã mua một đôi giày chỉnh hình để giúp giảm đau vòm chân.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error