D
Dicread
HomeDictionaryOorthopedic

orthopedic

chỉnh hình / chỉnh hình
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từchỉnh hình

Liên quan đến nhánh y học chuyên xử lý việc điều chỉnh các biến dạng của xương hoặc cơ

"The patient was referred to an orthopedic surgeon for a knee replacement."

Bệnh nhân đã được chuyển đến bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình để thay khớp gối.

Tính từchỉnh hình

Được thiết kế để hỗ trợ hệ xương hoặc điều chỉnh tư thế, đặc biệt là trong giày dép hoặc nệm giường

"She bought a pair of orthopedic shoes to help with her chronic foot pain."

Cô ấy đã mua một đôi giày chỉnh hình để giảm bớt cơn đau chân mãn tính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error